PAN | GIẢI THÍCH LỖI |
PAN 1 | IGT1 (Tín hiệu điều khiển đánh lửa máy 1) |
PAN 2 | IGT2 (Tín hiệu điều khiển đánh lửa máy 2) |
PAN 3 | IGT3 (Tín hiệu điều khiển đánh lửa máy 3) |
PAN 4 | IGT4 (Tín hiệu điều khiển đánh lửa máy 4) |
PAN 5 | #10 (Tín hiệu điều khiển kim phun máy 1) |
PAN 6 | #20 (Tín hiệu điều khiển kim phun máy 2) |
PAN 7 | #30 (Tín hiệu điều khiển kim phun máy 3) |
PAN 8 | #40 (Tín hiệu điều khiển kim phun máy 4) |
PAN 9 | VPA (Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga số 1) |
PAN 10 | VPA2 (Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga số 1) |
PAN 11 | +BM (Nguồn cung cấp cho mô tơ bướm ga điện tử) |
PAN 12 | MREL (Tín hiệu điều khiển rơ le EFI) |
PAN 13 | VG (Tín hiệu cảm biến lưu lượng khí nạp) |
PAN 14 | THW (Tín hiệu cảm biến nhiệt độ nước làm mát) |
PAN 15 | OCV+ (Tín hiệu điều khiển van VVTi) |
PAN 16 | VTA (Tín hiệu cảm biến vị trí bàn đạp ga vị trí số 1) |
Mã DTC | Hạng mục phát hiện | Khu Vực Nghi Ngờ | MIL | Bộ nhớ |
P0010 | Mạch bộ chấp hành vị trí trục cam "A" (Thân máy 1) | 1. Hở hay ngắn mạch van điều khiển dầu OCV 2. OCV 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0011 | Vị trí trục cam "A" - Thời điểm phối khí quá sớm hay tính năng của hệ thống (Thân máy 1) | 1. Thời điểm phối khí 2. OCV 3. Bộ lọc của van OCV 4. Cụm bánh răng phối khí trục cam 5. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0012 | Vị trí trục cam "A" - Thời điểm phối khí quá muộn (Thân máy 1) | Giống như DTC P0011 | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0016 | Tương quan vị trí trục cam - trục khuỷu (Thân máy 1 Cảm biến A) | 1. Hệ thống cơ khí (Xích cam bị nhảy răng hay bị giãn) 2. ECM | - | Lưu mã DTC |
P0031 | Mạch điều khiển bộ sấy của cảm biến ôxy (A/F) thấp ( Thân máy 1 Cảm biến 1) | 1. Hở mạch trong mạch bộ sấy của cảm biến tỷ lệ không khí nhiên liệu (A/F) 2. Bộ sấy của cảm biến A/F (Cảm biến 1) 3. Hộp đầu nối khoang động cơ (Rơle EFI) 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0032 | Mạch điều khiển bộ sấy của cảm biến ôxy (A/F) cao ( Thân máy 1 Cảm biến 1) | 1. Ngắn mạch trong mạch cảm biến A/F 2. Bộ sấy của cảm biến A/F (Cảm biến 1) 3. Hộp đầu nối khoang động cơ (Rơle EFI) 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0037 | Mạch điều khiển bộ sấy của cảm biến ôxy thấp (Thân máy 1, cảm biến 2) | 1. Hở mạch bộ sấy của cảm biến ôxy (HO2) 2. Cảm biến HO2 có bộ sấy (Cảm biến 2) 3. Hộp đầu nối khoang động cơ (Rơle EFI) 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0038 | Mạch điều khiển bộ sấy của cảm biến ôxy cao (Thân máy 1, cảm biến 2) | 1. Ngắn mạch trong mạch bộ sấy của cảm biến ôxy (HO2) 2. Cảm biến HO2 có bộ sấy (Cảm biến 2) 3. Hộp đầu nối khoang động cơ (Rơle EFI) 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0100 | Mạch Lưu lượng hay Khối lượng Khí nạp | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF) 2. Cảm biến MAF 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0102 | Tín hiệu đầu vào của mạch lưu lượng hay Khối lượng khí nạp thấp | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến MAF 2. Cảm biến MAF 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0103 | Tín hiệu đầu vào của mạch lưu lượng hay Khối lượng khí nạp cao | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến MAF 2. Cảm biến MAF 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0110 | Lỗi Mạch Cảm biến Nhiệt độ Khí nạp | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến nhiệt độ khi nạp (IAT) 2. Cảm biến IAT (nằm trong cảm biến MAF) 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0112 | Đầu vào của mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp thấp | 1. Ngắn mạch trong mạch cảm biến IAT 2. Cảm biến IAT (nằm trong cảm biến MAF) 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0113 | Đầu vào của mạch cảm biến Nhiệt độ khí nạp cao | 1. Hở mạch trong mạch cảm biến IAT 2. Cảm biến IAT (nằm trong cảm biến MAF) 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0115 | Mạch nhiệt độ nước làm mát động cơ bị lỗi | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát (ECT) 2. Cảm biến ECT 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0116 | Lỗi mạch điện Nhiệt độ nước làm mát động cơ Phạm vi/ Tính năng | 1. Van hằng nhiệt 2. Cảm biến ECT | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0117 | Đầu vào của mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ thấp | 1. Ngắn mạch trong mạch cảm biến ECT 2. Cảm biến ECT 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0118 | Đầu vào của mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ cao | 1. Hở mạch cảm biến ECT 2. Cảm biến ECT 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0120 | Hỏng mạch Cảm biến vị trí bướm ga / Bàn đạp ga / Công tắc "A" | 1. Cảm biến vị trí bướm ga (TP) (lắp trong cụm cổ họng gió) 2. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0121 | Cảm biến vị trí bướm ga / Bàn đạp ga / Công tắc "A" - Phạm vi / Tính năng | Cảm biến TP (lắp trong cụm cổ họng gió) | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0122 | Đầu vào của Cảm biến vị trí bướm ga / Bàn đạp ga / Công tắc "A" thấp | 1. Cảm biến TP (lắp trong cụm cổ họng gió) 2. Ngắn mạch tín hiệu VTA1 3. Hở mạch tín hiệu VC 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0123 | Đầu vào của mạch Cảm biến vị trí bướm ga / Bàn đạp ga / Công tắc "A" cao | 1. Cảm biến TP (lắp trong cụm cổ họng gió) 2. Hở mạch tín hiệu VTA1 3. Hở mạch tín hiệu E2 4. Ngắn mạch giữa mạch tín hiệu VC và VTA1 5. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0220 | Mạch Cảm biến vị trí bướm ga / Bàn đạp ga / Công tắc "B" | 1. Cảm biến TP (lắp trong cụm cổ họng gió) 2. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0222 | Đầu vào của mạch Cảm biến vị trí bướm ga / Bàn đạp ga / Công tắc "B" thấp | 1. Cảm biến TP (lắp trong cụm cổ họng gió) 2. Ngắn mạch tín hiệu VTA2 3. Hở mạch tín hiệu VC 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0223 | Đầu vào của mạch Cảm biến vị trí bướm ga / Bàn đạp ga / Công tắc "B" cao | 1. Cảm biến TP (lắp trong cụm cổ họng gió) 2. Hở mạch tín hiệu VTA2 3. Hở mạch tín hiệu E2 4. Ngắn mạch giữa mạch tín hiệu VC và VTA2 5. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0327 | Đầu vào của mạch cảm biến tiếng gõ 1 thấp (Thân máy 1 hay Cảm biến đơn) | 1. Ngắn mạch cảm biến tiếng gõ 2. Cảm biến tiếng gõ 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0328 | Đầu vào của mạch cảm biến tiếng gõ 1 cao (Thân máy 1 hay cảm biến đơn) | 1. Hở mạch cảm biến tiếng gõ 2. Cảm biến tiếng gõ 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0335 | Mạch cảm biến vị trí trục khuỷu "A" | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến vị trí trục khuỷu (CKP) 2. Cảm biến CKP 3. Đĩa tín hiệu cảm biến CKP 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0339 | Mạch cảm biến vị trí trục khuỷu "A" chập chờn | Giống như mã DTC P0335 | - | Lưu mã DTC |
P0340 | Mạch "A" của cảm biến vị trí trục cam (Thân máy 1 hay Cảm biến đơn) | 1. Hở hay ngắn mạch cảm biến vị trí trục cam (CMP) 2. Cảm biến CMP 3. Trục cam 4. Nhảy răng xích cam 5. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0351 | Mạch "A" của cuộn đánh lửa sơ cấp / Thứ cấp | 1. Hệ thống đánh lửa 2. Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF1 hay IGT (1 đến 4) giữa cuộn đánh lửa và ECM 3. Các cuộn đánh lửa số 1 đến số 4 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0352 | Mạch "B" của cuộn đánh lửa sơ cấp / Thứ cấp | Giống như mã DTC P0351 | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0353 | Mạch "C" của cuộn đánh lửa sơ cấp / Thứ cấp | Giống như mã DTC P0351 | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0354 | Mạch "D" của cuộn đánh lửa sơ cấp / Thứ cấp | Giống như mã DTC P0351 | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0443 | Mạch van điều khiển lọc của hệ thống kiểm soát bay hơi khí xả | 1. Hở hay Ngắn mạch van lọc VSV 2. Van lọc VSV 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0500 | Cảm biến tốc độ xe "A" | 1. Cảm biến tốc độ xe 2. Mạch tín hiệu cảm biến tốc độ xe 3. Đồng hồ táp lô 4. ECU điều khiển trượt 5. ECU điều khiển cân bằng đèn pha 6. ECU thân xe chính 7. Bộ thu sóng rađiô 8. Bộ nhận tín hiệu Navigation 9. ECU cảnh báo khoảng cách 10. Rơle gạt nước kính chắn gió 11. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0504 | Tương quan công tắc phanh "A" / "B" | 1. Ngắn mạch tín hiệu công tắc đèn phanh 2. Công tắc đèn phanh 3. Cầu chì STOP 4. Cầu chì IGN 5. ECM | - | Lưu mã DTC |
P0560 | Điện áp của hệ thống | 1. Hở mạch nguồn dự phòng 2. Ắc quy 3. Các cực của ắc quy 4. Cầu chì EFI NO. 1 5. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0604 | Lỗi bộ nhớ truy cập nhẫu nhiên (RAM) | ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0606 | Bộ vi xử lý ECM / PCM | ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0607 | Tính năng của mođun điều khiển | ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0617 | Mạch rơle máy đề cao | 1. Công tắc vị trí đỗ xe/trung gian (PNP) 2. Mạch rơle máy khởi động 3. Khoá điện 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0657 | Hở mạch điện áp nguồn của bộ chấp hành | ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P0724 | Mạch công tắc phanh "B" cao | 1. Ngắn mạch tín hiệu công tắc đèn phanh 2. Công tắc đèn phanh 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2102 | Mạch môtơ điều khiển bộ chấp hành bướm ga thấp | 1. Hở mạch của bộ chấp hành bướm ga 2. Bộ chấp hành bướm ga 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2103 | Mạch môtơ điều khiển bộ chấp hành bướm ga cao | 1. Ngắn mạch bộ chấp hành bướm ga 2. Bộ chấp hành bướm ga 3. Bướm ga 4. Cụm cổ họng gió 5. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2111 | Hệ thống điều khiển bộ chấp hành bướm ga - Kẹt mở | 1. Bộ chấp hành bướm ga 2. Cụm cổ họng gió 3. Bướm ga | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2112 | Hệ thống điều khiển bộ chấp hành bướm ga - Kẹt đóng | Giống như DTC P2111 | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2118 | Dòng điện môtơ điều khiển bộ chấp hành bướm ga - Phạm vi / Tính năng | 1. Hở mạch trong mạch nguồn cấp của ETCS 2. Ắc quy 3. Các cực của ắc quy 4. Cầu chì ETCS 5. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2119 | Cổ họng gió Bộ chấp hành bướm ga - Phạm vi / Tính năng | 1. ETCS 2. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2120 | Mạch cảm biến vị trí bàn đạp ga / Bướm ga / Công tắc "D" | 1. Cảm biến vị trí bàn đạp ga (APP) 2. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2121 | Mạch cảm biến vị trí bàn đạp ga / Bướm ga / Công tắc "D" - Phạm vi / Tính năng | 1. Cảm biến APP 2. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2122 | Đầu vào của mạch cảm biến vị trí bàn đạp ga / Bướm ga / Công tắc "D" thấp | 1. Cảm biến APP 2. Hở mạch tín hiệu VCP1 3. Hở hay ngắn mạch nối mát trong mạch tín hiệu VPA 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2123 | Đầu vào của mạch cảm biến vị trí bàn đạp ga / Bướm ga / Công tắc "D" cao | 1. Cảm biến APP 2. Hở mạch EPA 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2125 | Mạch cảm biến vị trí bàn đạp ga / Bướm ga / Công tắc "E" | 1. Cảm biến APP 2. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2127 | Đầu vào của mạch cảm biến vị trí bàn đạp ga / Bướm ga / Công tắc "E" thấp | 1. Cảm biến APP 2. Hở mạch tín hiệu VCP2 3. Hở hay ngắn mạch nối mát trong mạch tín hiệu VPA2 4. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2128 | Đầu vào của mạch cảm biến vị trí bàn đạp ga / Bướm ga / Công tắc "E" cao | 1. Cảm biến APP 2. Hở mạch tín hiệu EPA2 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2135 | Tương quan điện áp của Cảm biến vị trí bàn đạp ga / Bướm ga / Công tắc "A" / "B" | 1. Ngắn mạch giữa mạch tín hiệu VTA1 và VTA2 2. Cảm biến TP (lắp trong cụm cổ họng gió) họng gió) 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2138 | Tương quan điện áp của Cảm biến vị trí bàn đạp ga / Bướm ga / Công tắc "D" / "E" | 1. Ngắn mạch tín hiệu giữa VPA và VPA2 2. Cảm biến APP 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2237 | Mạch cảm biến tỷ lệ không khí nhiên liệu (A/F) / Hở mạch (Thân máy 1 Cảm biến 1) | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến A/F (cảm biến 1) 2. Cảm biến A/F (Cảm biến 1) 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2238 | Mạch dòng điện của cảm biến ôxy (A/F) thấp (Thân máy 1 Cảm biến 1) | Giống như DTC P2237 | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2239 | Mạch dòng điện của cảm biến ôxy (A/F) cao (Thân máy 1 Cảm biến 1) | Giống như DTC P2237 | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2252 | Mạch nối mát tham chiếu của cảm biến ôxy (A/F) thấp ( Thân máy 1 Cảm biến 1) | Giống như DTC P2237 | Sáng lên | Lưu mã DTC |
P2253 | Mạch nối mát tham chiếu của cảm biến ôxy (A/F) cao ( Thân máy 1 Cảm biến 1) | Giống như DTC P2237 | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| Mã DTC | Hạng mục phát hiện | Khu Vực Nghi Ngờ | Đèn MIL *1 | Bộ nhớ *2 |
| P0705 | Mạch cảm biến vị trí cần số bị lỗi (Đầu vào PRNDL) | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch công tắc vị trí đỗ xe/trung gian. 2. Công tắc vị trí đỗ xe/trung gian 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0710 | Mạch cảm biến nhiệt độ dầu hộp số tự động "A" | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến nhiệt độ dầu ATF 2. Dây điện hộp số (Cảm biến nhiệt độ dầu ATF) 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0712 | Tín hiệu vào của Cảm biến nhiệt độ dầu hộp số tự động "A" thấp | 1. Ngắn mạch trong mạch cảm biến nhiệt độ dầu ATF 2. Dây điện hộp số (Cảm biến nhiệt độ dầu ATF) 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0713 | Tín hiệu vào của Cảm biến nhiệt độ dầu hộp số tự động "A" cao | 1. Hở mạch trong mạch cảm biến nhiệt độ dầu hộp số tự động 2. Dây điện hộp số (Cảm biến nhiệt độ dầu ATF) 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0717 | Không có tín hiệu mạch cảm biến tốc độ tua bin | 1. Hở hay ngắn mạch cảm biến tốc độ hộp số NT (Cảm biến tốc độ NT) 2. Cảm biến tốc độ tốc độ hộp số NT (cảm biến tốc độ NT) 3. ECM 4. Cụm hộp số tự động | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0724 | Mạch công tắc phanh "B" cao | 1. Ngắn mạch trong mạch công tắc đèn phanh 2. Công tắc đèn phanh 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0748 | Van điện từ điều khiển áp suất "A" (Van điện từ chuyển số SL1) | 1. Hở hay ngắn mạch van điện từ chuyển số SL1 2. Van điện từ chuyển số SL1 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0778 | Van điện từ điều khiển áp suất "B" (Van điện từ chuyển số SL2) | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch van điện từ chuyển số SL2 2. Van điện từ chuyển số SL2 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0793 | Cảm biến tốc độ trục trung gian "A" | 1. Hở hay ngắn mạch cảm biến tốc độ hộp số NC (cảm biến tốc độ NC) 2. Cảm biến tốc độ vòng quay của hộp số (Cảm biến tốc độ NC) 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0798 | Van điện từ điều khiển áp suất "B" (Van điện từ chuyển số SL3) | 1. Hở hay ngắn mạch van điện từ chuyển số SL3 2. Van điện từ chuyển số SL3 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0982 | Mạch điện điều khiển van điện từ chuyển số "D" thấp (Van điện từ chuyển số S4) | 1. Ngắn mạch trong mạch van điện từ chuyển số S4 2. Van điện từ chuyển số S4 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0983 | Mạch điện điều khiển van điện từ chuyển số "D" cao (Van điện từ chuyển số S4) | 1. Hở mạch trong mạch van điện từ chuyển số S4 2. Van điện từ chuyển số S4 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0985 | Mạch điện điều khiển van điện từ chuyển số "E" thấp (Van điện từ chuyển số SR) | 1. Ngắn mạch trong mạch van điện từ chuyển số SR 2. Van điện từ chuyển số SR 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P0986 | Mạch điện điều khiển van điện từ chuyển số "E" cao (Van điện từ chuyển số SR) | 2. Hở mạch van điện từ chuyển số SR 2. Van điện từ chuyển số SR 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P2716 | Mạch điện điều khiển van điện từ chuyển số "D" (Van điện từ chuyển số SLT) | 1. Hở hay ngắn mạch trong mạch van điện từ SLT 2. Van điện từ chuyển số SLT 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P2769 | Mạch van điện từ khớp biến mô thấp (Van điện từ chuyển số DSL) | 1. Ngắn mạch trong mạch van điện từ chuyển số DSL 2. Van điện từ chuyển số DSL 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
| P2770 | Mạch van điện từ khớp biến mô cao (Van điện từ chuyển số DSL) | 1. Hở mạch trong mạch van điện từ chuyển số DSL 2. Van điện từ chuyển số DSL 3. ECM | Sáng lên | Lưu mã DTC |
Triệu chứng | Khu vực nghi ngờ |
Động cơ không quay (không khởi động) | 1. - Ắc quy |
2. Máy khởi động | |
3. Rơle ST | |
4. Công tắc vị trí đỗ xe/trung gian | |
5. Hệ thống mã hoá khoá động cơ | |
Quá trình cháy không xẩy ra (Không khởi động được) | 1. Mạch nguồn ECM |
2. Cảm biến vị trí trục khuỷu | |
3. Cảm biến vị trí trục cam | |
4. Hệ thống đánh lửa | |
5. Mạch điều khiển bơm nhiên liệu | |
6. ECM | |
7. Mạch phát tín hiệu VC | |
Động cơ quay khởi động bình thường nhưng khó khởi động | 1. Mạch điều khiển bơm nhiên liệu |
2. Áp suất nén | |
Khó khởi động khi động cơ nguội | 1. Hệ thống đánh lửa |
2. Bugi | |
3. Mạch điều khiển bơm nhiên liệu | |
4. Mạch Vòi Phun Nhiên Liệu | |
Khó khởi động khi động cơ đã nóng máy | 1. Mạch vòi phun nhiên liệu |
2. Hệ thống đánh lửa | |
3. Bugi | |
4. Mạch điều khiển bơm nhiên liệu | |
Tốc độ không tải của động cơ cao | 1. Hệ thống điều khiển bướm ga điện tử |
2. Mạch tín hiệu A/C | |
3. Mạch nguồn của ECM | |
Tốc độ không tải động cơ thấp (không tải kém) | 1. Hệ thống điều khiển bướm ga điện tử |
2. Mạch tín hiệu A/C | |
3. Mạch điều khiển bơm nhiên liệu | |
4. Hệ thống nạp khí | |
5. Ống thông hơi | |
Chạy không tải không êm | 1. Áp suất nén |
2. Bugi | |
3. Mạch Vòi Phun Nhiên Liệu | |
4. Hệ thống đánh lửa | |
5. Mạch điều khiển bơm nhiên liệu | |
6. Hệ thống điều khiển bướm ga điện tử | |
7. Hệ thống nạp khí | |
8. Ống thông hơi | |
9. Cảm biến lưu lượng khí nạp | |
Chạy không tải bị giật | 1. Hệ thống điều khiển bướm ga điện tử |
2. Hệ thống nạp khí | |
3. Mạch nguồn của ECM | |
Tăng tốc kém | 1. Mạch điều khiển bơm nhiên liệu |
2. Bugi | |
3. Hệ thống đánh lửa | |
4. Mạch Vòi Phun Nhiên Liệu | |
5. Cảm biến lưu lượng khí nạp | |
6. Hệ thống điều khiển bướm ga điện tử | |
7. Hệ thống nạp khí | |
8. Áp suất nén | |
Chồm xe (khả năng lái kém) | 1. Bugi |
2. Mạch điều khiển bơm nhiên liệu | |
3. Hệ thống đánh lửa | |
4. Mạch Vòi Phun Nhiên Liệu | |
5. Cảm biến lưu lượng khí nạp | |
6. Hệ thống VVT | |
7. Áp suất nén | |
Động cơ chết máy ngay sau khi khởi động | 1. Mạch điều khiển bơm nhiên liệu |
2. Bugi | |
3. Hệ thống đánh lửa | |
4. Mạch Vòi Phun Nhiên Liệu | |
5. Hệ thống VVT | |
6. Hệ thống điều khiển bướm ga điện tử | |
7. Hệ thống nạp khí | |
8. Ống thông hơi | |
9. Áp suất nén | |
Động cơ chỉ bị chết máy khi điều hoà hoạt động | 1. Mạch tín hiệu A/C |
2. ECM |
Tác giả: hbhanoi
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Công ty TNHH Công Nghệ Kỹ Thuật HB Hà Nội (HB Hà Nội Technology Technique Company Limited) là đơn vị chuyên sản xuất, cung cấp thiết bị dạy nghề và cung cấp các dịch vụ thương mại trọn gói từ khâu tư vấn, thiết kế đến chuyển giao công nghệ. Với hệ thống quản lý chất lượng đạt...