SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

Thứ năm - 11/09/2025 05:41
SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

1. Mạch điện động cơ.

'A screenshot of a computer keyboard

AI-generated content may be incorrect.'

'A white sheet with black text

AI-generated content may be incorrect.''A table with black and white text

AI-generated content may be incorrect.''A table with text and numbers

AI-generated content may be incorrect.'

DẠNG SÓNG 1

 

A122717E03

 

Tín hiệu IGT của IC đánh lửa (từ ECM đến IC đánh lửa) 
Tên cực của ECMGiữa IGT (1 đến 4) và E1
Giữa IGF1 và E1
Thiết lập đơn vị đo2 V/DIV., 20 ms./DIV.
Điều kiệnKhông tải

GỢI Ý:

Dạng sóng sẽ trở nên ngắn hơn khi tốc độ động cơ tăng lên.

DẠNG SÓNG 2

 

A063955E23

 

Cảm biến vị trí trục khuỷu và cảm biến vị trí trục cam 
Tên cực của ECMCH1: Giữa G2+ và G2-
CH2: Giữa NE+ và NE-
Thiết lập đơn vị đo5 V/DIV., 20 ms./DIV.
Điều kiệnChạy không tải sau khi hâm nóng động cơ

GỢI Ý:

Dạng sóng sẽ trở nên ngắn hơn khi tốc độ động cơ tăng lên.

DẠNG SÓNG 3

 

A093279E10

 

Tín hiệu vòi phun số 1 (đến số 4) 
Tên cực của ECMGiữa #10 (đến #40) và E01
Thiết lập đơn vị đo20 V/DIV., 20 ms./DIV.
Điều kiệnKhông tải

GỢI Ý:

Dạng sóng sẽ trở nên ngắn hơn khi tốc độ động cơ tăng lên.

DẠNG SÓNG 4

 

A088863E15

 

Cảm biến ôxy có bộ sấy (Thân máy 1, Cảm biến 2) 
Tên cực của ECMGiữa OX1B và EX1B
Thiết lập đơn vị đo0.2 V/DIV., 200 ms./DIV.
Điều kiệnDuy trì tốc độ động cơ ở 2,500 v/p trong 2 phút sau khi hâm nóng cảm biến

GỢI Ý:

Trong Danh mục dữ liệu, mục O2S B1 S2 sẽ cho biết các giá trị nhập vào ECM từ cảm biến ôxy có bộ sấy.

DẠNG SÓNG 5

 

A085286E24

 

Cảm biến tiếng gõ 
Tên cực của ECMGiữa KNK1 và EKNK
Thiết lập đơn vị đo1 V/DIV., 1 ms./DIV.
Điều kiệnDuy trì tốc độ động cơ ở 4,000 v/p sau khi hâm nóng động cơ

GỢI Ý:

  • Dạng sóng sẽ trở nên ngắn hơn khi tốc độ động cơ tăng lên.
  • Dạng sóng và biên độ được hiển thị sẽ khác nhau một chút tùy vào loại xe.

DẠNG SÓNG 6

 

A005135E29

 

Tín hiệu tốc độ xe 
Tên cực của ECMGiữa SPD và E1
Thiết lập đơn vị đo5 V/DIV., 20 ms./DIV.
Điều kiệnQuay chậm rãi bánh xe chủ động

GỢI Ý:

Bước sóng sẽ trở nên ngắn hơn khi tốc độ xe tăng lên.

DẠNG SÓNG 7

 

A093274E14

 

Cực dương của bộ chấp hành bướm ga 
Tên cực của ECMGiữa cực M+ và ME01
Thiết lập đơn vị đo5 V/DIV., 1 ms./DIV.
Điều kiệnChạy không tải sau khi hâm nóng động cơ

GỢI Ý:

Hệ số hiệu dụng thay đổi theo hoạt động của bộ chấp hành bướm ga.

DẠNG SÓNG 8

 

A093275E13

 

Cực âm của bộ chấp hành bướm ga 
Tên cực của ECMGiữa cực M- và ME01
Thiết lập đơn vị đo5 V/DIV., 1 ms./DIV.
Điều kiệnChạy không tải sau khi hâm nóng động cơ

GỢI Ý:

Hệ số hiệu dụng thay đổi theo hoạt động của bộ chấp hành bướm ga.

DẠNG SÓNG 9

 

 

A105220E03

 

Van VSV lọc 
Tên cực của ECMGiữa cực PRG và E1
Thiết lập đơn vị đo5 V/DIV., 50 ms./DIV.
Điều kiệnKhông tải

GỢI Ý:

Nếu dạng sóng không giống với hình vẽ, hãy kiểm tra dạng sóng một lần nữa sau khi để động cơ chạy không tải trong 10 phút trở lên.

DẠNG SÓNG 10

 

A093225E11

 

Tín hiệu tốc độ động cơ 
Tên cực của ECMGiữa TACH và E1
Thiết lập đơn vị đo5 V/DIV., 10 ms./DIV.
Điều kiệnKhông tải

GỢI Ý:

Dạng sóng sẽ trở nên ngắn hơn khi tốc độ động cơ tăng lên.

DẠNG SÓNG 11

 

A093229E11

 

Van điều khiển dầu phối khí trục cam (OCV) 
Tên cực của ECMGiữa cực OC1+ và OC1-
Thiết lập đơn vị đo5 V/DIV., 1 ms./DIV.
Điều kiệnKhông tải

DẠNG SÓNG 12

 

A086154E12

 

Tín hiệu liên lạc CAN 
Tên cực của ECMGiữa cực CANH và E1
Thiết lập đơn vị đo1 V/DIV., 10 µsec./DIV.
Điều kiệnĐộng cơ tắt máy và khoá điện bật ON

GỢI Ý:

Dạng sóng sẽ thay đổi theo tín hiệu thông tin CAN.

DẠNG SÓNG 13

 

 

A086155E13

 

Tín hiệu liên lạc CAN 
Tên cực của ECMGiữa cực CANL và E1
Thiết lập đơn vị đo1 V/DIV., 10 µsec./DIV.
Điều kiệnĐộng cơ tắt máy và khoá điện bật ON

GỢI Ý:

Dạng sóng sẽ thay đổi theo tín hiệu thông tin CAN.

'A diagram of a car

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a car

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a car wiring

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a car wiring

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer keyboard

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer system

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer keyboard

AI-generated content may be incorrect.'

 

 

 

2. Mạch điều khiển hộp số

A107881E12GỢI Ý:

Điện áp tiêu chuẩn của các cực ECM được liệt kê trong bảng dưới đây.

Trong bảng, trước hết hãy kiểm tra thông tin dưới cột “Tình trạng”. Hãy nhìn phía dưới cột "Ký hiệu (số cực)" cho các cực cần được kiểm tra. Điện áp tiêu chuẩn giữa các cực như được chỉ ra dưới cột "Điều kiện tiêu chuẩn".

Hãy dùng hình vẽ trên để tham khảo các cực của ECM.

Ký hiệu (Số cực)Màu dâyMô tả cựcĐiều kiệnĐiều kiện tiêu chuẩn
D (C24-56) - E1 (C24-104)G - W-BTín hiệu công tắc vị trí DKhóa điện ON (IG) và cần số ở vị trí D và S10 đến 14 V
Khoá điện ON (IG) và cần số ở ngoài vị trí D và SDưới 1 V
R (C24-53) - E1 (C24-104)P - W-BTín hiệu công tắc vị trí RKhoá điện ON (IG) và cần số ở vị trí R10 đến 14 V
Khoá điện ON (IG) và cần số ở ngoài vị trí RDưới 1 V
SPD (A24-8) - E1 (C24-104)V - W-BTín hiệu tốc độ xeXe chạy ở tốc độ 20 km/hTạo xung
(xem dạng sóng 8)
STP (A24-36) - E1 (C24-104)W - W-BTín hiệu công tắc đèn phanhĐạp bàn đạp phanh7.5 đến 14 V
Nhả bàn đạp phanhDưới 1.5 V
SFTD (A24-51) - E1 (C24-104)L - W-BTín hiệu công tắc xuống sốKhoá điện ON (IG) và cần số ở vị trí S10 đến 14 V
Khoá điện ON (IG) và cần số ở vị trí "-" (Xuống số)Dưới 1 V
SFTU (A24-16) - E1 (C24-104)P - W-BTín hiệu công tắc lên sốKhoá điện ON (IG) và cần số ở vị trí S10 đến 14 V
Khoá điện ON (IG) và cần số ở vị trí "+" (Lên số)Dưới 1 V
S (C24-74) - E1 (C24-104)BR - W-BTín hiệu công tắc vị trí SKhoá điện ON (IG) và cần số ở vị trí S10 đến 14 V
Khoá điện ON (IG) và cần số ở ngoài vị trí SDưới 1 V
P (C24-73) - E1 (C24-104)GR - W-BTín hiệu công tắc vị trí đỗ xeKhoá điện ON (IG) và cần số ở vị trí P10 đến 14 V
Khoá điện ON (IG) và cần số ở ngoài vị trí PDưới 1 V
N (C24-54) - E1 (C24-104)SB - W-BTín hiệu công tắc vị trí trung gianKhoá điện ON (IG) và cần số ở vị trí N10 đến 14 V
Khoá điện ON (IG) và cần số ở ngoài vị trí NDưới 1 V
NSW (C24-52) - E1 (C24-104)SB - W-BTín hiệu công tắc vị trí đỗ xe/Trung gianKhoá điện ON (IG) và cần số ở vị trí P và NDưới 2 V
Khoá điện ON (IG) và cần số ở ngoài vị trí P và N10 đến 14 V
DSL (C24-79) - E1 (C24-104)BR - W-BTín hiệu van điện từ DSLLái xe với tốc độ 65 km/h (40mph), khóa biến mô (ON sang OFF)Tạo xung
(xem dạng sóng 2)
SR (C24-80) - E1 (C24-104)G - W-BTín hiệu van điện từ SRKhoá điện bật ON (IG)Dưới 1 V
Số 3, số 4 hoặc số 510 đến 14 V
Số 1 hoặc số 2Dưới 1 V
S4 (C24-78) - E1 (C24-104)GR - W-BTín hiệu van điện từ S4Khoá điện bật ON (IG)Dưới 1 V
Tay số 510 đến 14 V
Ngoại trừ số 5Dưới 1 V
SL3+ (C24-60) - SL3- (C24-61)O - YTín hiệu van điện từ SL3Tốc độ không tải của động cơTạo xung
(Xem dạng sóng 3)
SL2+ (C24-58) - SL2- (C24-59)G - RTín hiệu van điện từ SL2Tốc độ không tải của động cơTạo xung
(Xem dạng sóng 4)
SL1+ (C24-57) - SL1- (C24-77)L - LGTín hiệu van điện từ SL1Tốc độ không tải của động cơTạo xung
(Xem dạng sóng 5)
NC+ (C24-101) - NC- (C24-102)LG - PTín hiệu cảm biến tốc độ (NC)Lái xe với tốc độ 30 km/h (19 mph): (Tay số 3)
Tốc độ động cơ 1,400 v/p
Tạo xung
(Xem dạng sóng 6)
NT+ (C24-125) - NT- (C24-124)G - WTín hiệu cảm biến tốc độ (NT)Xe chạy ở tốc độ 20 km/hTạo xung
(xem dạng sóng 7)
SLT+ (C24-76) - SLT- (C24-75)L - WTín hiệu van điện từ SLTTốc độ không tải của động cơTạo xung
(Xem dạng sóng 1)
THO1 (C24-72) - ETHO (C24-95)Y - BRTín hiệu cảm biến nhiệt độ dầu ATFNhiệt độ dầu ATF: Từ 115°C (239°F) trở lênDưới 1.5 V
  1.  

 

Dạng sóng 1

Tham khảo: 
Điện cựcSLT+ - SLT-
Đặt đơn vị đo5 V/DIV., 1ms./DIV.
Tình trạng xeTốc độ không tải của động cơ

 

 

C053420E07

Dạng Sóng 2

Tham khảo: 
Điện cựcDSL - E1
Đặt đơn vị đo10 V/DIV., 20 msec./DIV.
Tình trạng xeLái xe với tốc độ 65 km/h, khóa biến mô (ON sang OFF)
  1.  

 

G023426E05

Dạng sóng 3

Tham khảo: 
Điện cựcSL3+ - SL3-
Đặt đơn vị đo5 V/DIV., 1ms./DIV.
Tình trạng xeTốc độ không tải của động cơ

 

 

G023426E05

Dạng Sóng 4

Tham khảo: 
Điện cựcSL2+ - SL2-
Đặt đơn vị đo5 V/DIV., 1ms./DIV.
Tình trạng xeTốc độ không tải của động cơ

 

 

G023426E05

Dạng Sóng 5

Tham khảo: 
Điện cựcSL1+ - SL1-
Đặt đơn vị đo5 V/DIV., 1ms./DIV.
Tình trạng xeTốc độ không tải của động cơ

 

 

C093866E08

Dạng Sóng 6

Tham khảo: 
Điện cựcNC+ - NC-
Đặt đơn vị đo1 V/DIV., 20 msec./DIV.
Tình trạng xeLái xe với tốc độ 30 km/h: (Tay số 3)
Tốc độ động cơ 1.400 v/ph

 

 

C053419E12

Dạng Sóng 7

Tham khảo: 
Điện cựcNT+ - NT-
Đặt đơn vị đo5 V/DIV., 0 msec./DIV.
Tình trạng xeLái xe với tốc độ 20km/h (12 mph)

 

 

C053421E08

Dạng sóng 8

Tham khảo: 
Điện cựcSPD - E1
Đặt đơn vị đo5 V/DIV., 20 msec./DIV.
Tình trạng xeLái xe với tốc độ 20km/h (12 mph)

GỢI Ý:

Tùy theo xe mà điện áp của dạng sóng phát ra, bị ảnh hưởng bởi những hệ thống lắp đặt tùy chọn, có thể sẽ đạt tới giá trị 5V.

 

 

 

 

'A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.'

'A diagram of a car wiring

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a wiring diagram

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a keyboard

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer component

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer system

AI-generated content may be incorrect.'

3. Mạch điện taplo.

a. Cụm đồng hồ táplô

*1: Có Hệ thống điều khiển cân bằng đèn pha kiểu tự động không có AFS
E123358E01

Ký hiệu (Số cực)Màu dâyMô tả cựcĐiều kiệnĐiều kiện tiêu chuẩn
B (F1-1) - Mát thân xeV - Mát thân xeẮc quyMọi điều kiện10 đến 14 V
B2 (F1-2) - Mát thân xeR - Mát thân xeẮc quyMọi điều kiện10 đến 14 V
WLVL (F1-5) - Mát thân xeLG - Mát thân xeTín hiệu công tắc cảnh báo mức nước rửa kínhBật khóa điện đến vị trí ON (IG), hiển thị cảnh báo mức nước rửa kính ON.Dưới 1 V
Bật khóa điện đến vị trí ON (IG), hiển thị cảnh báo mức nước rửa kính OFF.10 đến 14 V
S (F1-8) - Mát thân xeO - Mát thân xeTín hiệu đèn báo áp suất dầu động cơBật khóa điện đến vị trí ON (IG), đèn cảnh báo áp suất dầu động cơ OFF.10 đến 14 V
Bật khóa điện đến vị trí ON (IG), đèn cảnh báo áp suất dầu động cơ ON.Dưới 1 V
P/SB (F1-9) - Mát thân xeG - Mát thân xeTín hiệu đèn báo đai an toàn ghế hành kháchNgồi lên ghế hành khách trước, bật khoá điện ON (IG), đèn cảnh báo đai ghế hành khách trước tắt OFF10 đến 14 V
Ngồi lên ghế hành khách trước, bật khoá điện ON (IG), đèn cảnh báo đai ghế hành khách trước đang nháy.10 đến 14 V ←→ Dưới 1 V
E2 (F1-12) - Mát thân xeW-B - Mát thân xeNối mátMọi điều kiệnDưới 1 V
IG+ (F1-13) - Mát thân xeGR - Mát thân xeTín hiệu khóa điệnTắt khoá điện OFFDưới 1 V
Bật khoá điện ON (IG)10 đến 14 V
CANH (F1-17) - Mát thân xeB - Mát thân xeTín hiệu liên lạc CAN--
CANL (F1-18) - Mát thân xeW - Mát thân xeTín hiệu liên lạc CAN--
DISP (F1-22) - Mát thân xeV - Mát thân xeTín hiệu công tắc mặt vô lăngBật khóa điện đến vị trí ON (IG), công tắc DISP tắt4 đến 6 V
Bật khóa điện đến vị trí ON (IG), công tắc DISP bậtDưới 1 V
CHG- (F1-23) - Mát thân xeY - Mát thân xeTín hiệu đèn báo nạpBật khóa điện đến vị trí ON (IG), đèn cảnh báo nạp tắt.10 đến 14 V
Bật khóa điện đến vị trí ON (IG), đèn cảnh báo nạp sáng.Dưới 1 V
ES (F1-24) - Mát thân xeBR - Mát thân xeNối mát (Nối mát tín hiệu)Mọi điều kiệnDưới 1 V
B (F2-1) - Mát thân xeG - Mát thân xeTín hiệu đèn xi nhanBật công tắc động cơ ON (IG), đèn chỉ báo xinhan phải OFFDưới 1 V
Bật công tắc động cơ ON (IG), đèn chỉ báo xinhan phải ON10 đến 14 V
B (F2-2) - Mát thân xeB - Mát thân xeTín hiệu đèn xi nhanBật công tắc động cơ ON (IG), đèn chỉ báo xinhan trái OFFDưới 1 V
Bật công tắc động cơ ON (IG), đèn chỉ báo xinhan trái ON10 đến 14 V
CHK (F2-4) - Mát thân xeR - Mát thân xe Tín hiệu đèn cảnh báo kiểm tra động cơBật khóa điện đến vị trí ON (IG), đèn cảnh báo KIỂM TRA ĐỘNG CƠ ON.Dưới 3 V
Bật khóa điện đến vị trí ON (IG), đèn cảnh báo KIỂM TRA ĐỘNG CƠ OFF.10 đến 14 V
LVWG (F2-5) (*1) - Mát thân xeP - Mát thân xe Tín hiệu đèn điều khiển cân bằng đèn phaBật khóa điện đến vị trí ON (IG), đèn chỉ báo cân bằng đèn pha tắt10 đến 14 V
Bật khóa điện đến vị trí ON (IG), đèn chỉ báo cân bằng đèn pha sángDưới 2 V
B/LE (F2-6) - Mát thân xeLG - Mát thân xeTín hiệu đèn cảnh báo mức dầu phanhBật khóa điện đến vị trí ON (IG), đèn cảnh báo PHANH tắt.10 đến 14 V
Bật khóa điện đến vị trí ON (IG), đèn cảnh báo Phanh ONDưới 1 V
PBKL (F2-8) - Mát thân xeB - Mát thân xeTín hiệu công tắc khoá đai ghế hành khách trướcBật khóa điện đến vị trí ON (IG), đai an toàn ghế hành khách trước chưa thắt.Dưới 1 V
Bật khóa điện đến vị trí ON (IG), đai an toàn ghế hành khách trước đã thắt.10 đến 14 V
+S (F2-12) - Mát thân xeV - Mát thân xeTín hiệu tốc độ cho các hệ thống khác (đầu ra)Quay chậm bánh xeTạo xung (Xem dạng sóng 1)
SI (F2-14) - Mát thân xeW - Mát thân xeTín hiệu tốc độ cho các hệ thống khác (đầu vào)Bật công tắc động cơ ON (IG), quay chậm vô lăngTạo xung (Xem dạng sóng 1)
FR (F2-15) - Mát thân xeGR - Mát thân xeTín hiệu nhiên liệuBật khóa điện đến vị trí ON (IG), mức nhiên liệu là ĐẦYDưới 1 V
Bật khóa điện đến vị trí ON (IG), mức nhiên liệu là HẾT3 đến 7 V
FE (F2-16) - Mát thân xeP - Mát thân xeNối mát (Nối mát bình nhiên liệu)Mọi điều kiệnDưới 1 V
  1.  

Dạng sóng 1 (Tham khảo): Dùng máy đo hiện sóng:

Chi tiếtĐiều kiện
Đặt đơn vị đo5 V/DIV., 20 ms/DIV.
Tình trạng xeLái xe với tốc độ xấp xỉ 20 km/h

I043789E01

b. Mạch bên trong đồng hồ táp lô

*2: w/ Hệ thống điều khiển cân bằng đèn pha tự động không có AFS

E134544E02

E143711E01

E143712E01

Cực sốPhía dây điện
F11Cầu chì MPX-B (B)
2Cầu chì DOME (B2)
3-
4-
5Công tắc mức nước rửa kính (WLVL)
6-
7-
8Công tắc áp suất dầu (S)
9Cụm đồng hồ (P/SB)
10-
11-
12Tiếp mát (E2)
13Cầu chì GAUGE No. 2 (IG+)
14-
15-
16-
17Đường truyền CAN (CANH)
18Đường truyền CAN (CANL)
19-
20-
21-
22Công tắc mặt vô lăng (DISP)
23Cực L của máy phát (CHG-)
24Nối mát (ES)
F21Rơle bộ tạo nháy đèn xinhan (B)
2Rơle bộ tạo nháy đèn xinhan (B)
3-
4ECM (CHK)
5ECU điều khiển cân bằng đèn pha (LVWG) (*2)
6Công tắc cảnh báo mức dầu phanh (B/LE)
7-
8Cụm đai trong ghế trước (Phía hành khách trước) (PBKL)
9-
10-
11-
12Mỗi chi tiết dùng một tín hiệu tốc độ (+S)
13-
14ECU điều khiển trượt (SI)
15Bộ đo nhiên liệu (FR)
16Bộ đo nhiên liệu (FE)

 

 

 

'A diagram of a circuit board

AI-generated content may be incorrect.'

'A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a wiring diagram

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a machine

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a wiring diagram

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a wiring diagram

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer keyboard

AI-generated content may be incorrect.''A group of black and white symbols

AI-generated content may be incorrect.''A collection of black and white drawings

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer keyboard

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer keyboard

AI-generated content may be incorrect.''A diagram of a computer scheme

AI-generated content may be incorrect.''A screenshot of a white background

AI-generated content may be incorrect.'

4. Kiểm tra một số cảm biến và cơ cấu chấp hành trên động cơ

a. Kiểm tra cụm cổ họng gió       

'A diagram of a car

AI-generated content may be incorrect.'

- Dùng một Ômkế, đo điện trở giữa các điện cực.

Điện trở tiêu chuẩn:

Ký hiệu (Số cực)Điện trở Nhiệt độ
M+ (2) - M- (1)0.3 đến 100 Ω 20°C (68°F)

- Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay cụm cổ họng gió.

b. Kiểm tra cần đẩy bàn đạp ga 

- Đo điện áp.

'A diagram of a car dashboard

AI-generated content may be incorrect.'

- Nối máy chẩn đoán với giắc DLC3.

- Bật khoá điện lên vị trí ON.

- Bật máy chẩn đoán on.

- Hãy chọn các hạng mục sau: Powertrain / Engine and ECT / Data List / Throttle Pos #1 and Throttle Pos #2.

- Vận hành bàn đạp ga và sau đó kiểm tra rằng các giá trị tín hiệu của vị trí chân ga số 1 và số 2 nằm trong phạm vi tiêu chuẩn.

Điện áp tiêu chuẩn (Vị trí bàn đạp ga số 1):

Tình trạng bàn đạp ga

Điều kiện tiêu chuẩn

Nhả0.5 đến 1.1 V
Đạp2.5 đến 4.5 V

Điện áp tiêu chuẩn (Vị trí bàn đạp ga số 2):

Tình trạng bàn đạp ga

Điều kiện tiêu chuẩn

Nhả1.2 đến 2.0 V
Đạp3.4 đến 5.0 V

- Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy kiểm tra cần đẩy bàn đạp ga, dây điện và ECM.

c. Kiểm tra cảm biến lưu lượng khí nạp         

CHÚ Ý:

+ Tiến hành kiểm tra cảm biến MAF theo quy trình dưới đây.

+ Chỉ thay thế cảm biến MAF khi cả hai giá trị LONG FT#1 và giá trị MAF trong Danh mục dữ liệu DATA LIST (với động cơ tắt máy) không nằm trong phạm vi hoạt động bình thường.

- Tiến hành lái xe theo mẫu lái xe kiểm tra lại.

'A diagram of a car dashboard

AI-generated content may be incorrect.'

- Nối máy chẩn đoán với giắc DLC3.

- Bật khoá điện lên vị trí ON.

- Bật máy chẩn đoán on.

- Xoá các mã DTC

- Khởi động và hâm nóng động cơ với tất cả các thiết bị điện tắt OFF (cho đến khi nhiệt độ nước làm mát động cơ đạt từ 75°C (167°F) trở lên).

- Lái xe với tốc độ 50 km/h (31 mph) trở lên trong 3 đến 5 phút (*1).

- Cho phép động cơ chạy không tải trong 2 phút (*2).

- Thực hiện các bước (*1) và (*2) ít nhất 3 lần.
A116436E18Hãy đọc các giá trị bằng cách dùng máy chẩn đoán (LONG FT#1).

- Chọn các mục sau: Powertrain / Engine and ECT / Data List / Long FT#1.

- Đọc các giá trị hiển thị trên máy chẩn đoán.

Giá trị tiêu chuẩn:

Nằm trong khoảng từ -15 đến +15 %

Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy tiến hành phép kiểm tra sau.

- Hãy đọc giá trị bằng cách dùng máy chẩn đoán (MAF).

CHÚ Ý:

+ Tắt động cơ.

+ Thực hiện việc kiểm tra xe ở trong nhà trên nền phẳng.

+ Thực hiện việc kiểm tra cảm biến MAF trong khi nó được lắp vào vỏ bộ lọc gió (lắp trên xe).

+ Trong khi thử, không được dùng ống hút khí xả để tiến hành hút trên đường ống xả.

- Bật khoá điện lên vị trí ACC.

- Bật khoá điện đến vị trí ON (Động cơ không nổ máy).

- Bật máy chẩn đoán on.

- Chọn các mục sau: Powertrain / Engine and ECT / Data List / MAF.

- Hãy đợi 30 giây và đọc các giá trị trên máy chẩn đoán.

Điều kiện tiêu chuẩn:

Ít hơn 0.49 g/sec.

+ Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay thế cảm biến MAF.

+ Nếu kết quả này không nằm trong tiêu chuẩn, hãy kiểm tra nguyên nhân của tỷ lệ khí-nhiên liệu rất nhạt hoặc cực đậm.

c. Kiểm tra cảm biến vị trí trục cam     

  1.  

'A drawing of a plug and a digital timer

AI-generated content may be incorrect.'

- Đo điện trở của cảm biến.

Điện trở tiêu chuẩn:

Nối dụng cụ đoĐiều kiện tiêu chuẩn
1 (G+) - 2 (G-)835 đến 1,400 Ω khi nguội
1 (G+) - 2 (G-)1,060 đến 1,645 Ω khi nóng

CHÚ Ý:

Khái niệm "Lạnh" và "Nóng" được hiểu là là nhiệt độ của cuộn dây. "Lạnh" là từ -10 đến 50°C (14 đến 122°F) và "Nóng" là từ 50 đến 100°C (122 đến 212°F).

Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay thế cảm biến vị trí trục cam.

d. Kiểm tra cảm biến vị trí trục khuỷu 

  1.  

'A diagram of a device

AI-generated content may be incorrect.'

Dùng một Ômkế, đo điện trở giữa các điện cực.

Điện trở tiêu chuẩn:

Nhiệt độĐiều kiện tiêu chuẩn
Lạnh985 đến 1,600 Ω
Nóng1,265 đến 1,890 Ω

CHÚ Ý:

Khái niệm "Lạnh" và "Nóng" là nhiệt độ của bản thân cuộn dây. "Lạnh" là từ -10 đến 50°C (14 đến 122 °F) và "Nóng" là từ 50 đến 100°C (122 đến 212°F).

Nếu điện trở không như tiêu chuẩn, hãy thay thế cảm biến.

e. Kiểm tra cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ         

  1.  

'Diagram of a diagram of a bathtub and a diagram of a line

AI-generated content may be incorrect.'

Dùng một Ômkế, đo điện trở giữa các điện cực.

Điện trở tiêu chuẩn:

Điều kiệnĐiều kiện tiêu chuẩn
20°C (68°F)2.32 đến 2.59 kΩ
80°C (176°F)0.310 đến 0.326 kΩ

Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay thế cảm biến.

CHÚ Ý:

Khi kiểm tra cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ trong nước, không được để nước lọt vào bên trong các điện cực. Sau khi kiểm tra, phải lau khô cảm biến.

f. Cảm biến tiếng gõ         

  1.  

'A drawing of a wire connected to a device

AI-generated content may be incorrect.'

Dùng một Ômkế, đo điện trở giữa các điện cực.

Điện trở:

120 đến 280 kΩ tại 20°C (68°F)

Nếu điện trở không như tiêu chuẩn, hãy thay thế cảm biến.

g. Kiểm tra cụm van điều khiển dầu phối khí trục cam      

Kiểm tra điện trở.

Dùng một Ômkế, đo điện trở giữa các điện cực.

Điện trở tiêu chuẩn:

6.9 đến 7.9 Ω ở 20°C (68°F)

Nếu cần thiết, hãy thay cụm van điều khiển dầu phối khí trục cam.

'Diagram of a car battery

AI-generated content may be incorrect.'

Vị trí dịch chuyển.

Nối cáp (+) ắc quy vào cực 1 và cáp âm (-) ắc quy vào cực 2, và kiểm tra chuyển động của van.

CHÚ Ý:

Kiểm tra rằng van dịch chuyển tự do và không bị kẹt ở bất kỳ vị trí nào.

Nếu cần thiết, hãy thay cụm van điều khiển dầu phối khí trục cam.

GỢI Ý:

Tạp chất tích tụ sẽ gây rò rỉ áp suất. Sự rò rỉ áp suất nhẹ sẽ làm cho trục cam quay sớm lên, và mã DTC sẽ được thiết lập.

 

Tác giả: hbhanoi

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Giới thiệu về HB Hà Nội

Công ty TNHH Công Nghệ Kỹ Thuật HB Hà Nội (HB Hà Nội Technology Technique Company Limited) là đơn vị chuyên sản xuất, cung cấp thiết bị dạy nghề và cung cấp các dịch vụ thương mại trọn gói từ khâu tư vấn, thiết kế đến chuyển giao công nghệ. Với hệ thống quản lý chất lượng đạt...

Thăm dò ý kiến

Lợi ích của phần mềm nguồn mở là gì?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Gửi phản hồi