THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thứ năm - 11/09/2025 05:38
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

I. Thông số kỹ thuật động cơ.

Động cơ 2AZ-FE :

Loại động cơ

2AZ-FE

Số xylanh

4 xylanh, chữ I

Cơ cấu phối khí

DOHC 16 van, VVTi kép

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử EFI

Hệ thống đánh lửa

Đánh lửa trực tiếp bô bin đơn

Dung tích xylanh

1798 (1.8 cc)

Tỷ số nén

10

Công suất tối đa

138/6400 ( Kw/rpm)

Mô men xoắn tối đa

172/4000 ( Nm/rpm)

II. Vị trí các chi tiết và sơ đồ hệ thống

1. Vị trí một số chi tiết trong hệ thống điều khiển động cơ

2. Vị trí các chi tiết của hộp số

 

3. Sơ đồ hệ thống phun xăng đánh lửa

A132318E04

A132343E04

A132334E03

A132335E04

4. Sơ đồ hệ thống điều khiển hộp số

C130608E03III. Thông số sửa chữa hệ thống cơ khí động cơ và hộp số

1. Thông số sửa chữa hệ thống cơ khí động cơ

Thời điểm đánh lửavới Các cực TC và CG của giắc DLC3 được nối với nhau8 đến 12°BTC ở tốc độ không tải 
Với Các cực TC và CG của giắc DLC3 không được nối với nhau5 đến 15°BTC ở tốc độ không tải 
Tốc độ không tải610 đến 710 rpm 
Áp suất nénÁp suất nén1.360 MPa (13.9 kgf/cm2, 198 psi) 
Áp suất nhỏ nhất0.98 MPa (10 kgf/cm2, 142 psi) 
Áp suất chênh lệch giữa các xilanh100 kPa (1.0 kgf/cm2, 14 psi) 
Khe hở xupáp (Động cơ nguội)Xupáp nạp0.19 đến 0.29 mm (0.0075 đến 0.0114 in.) 
Xả0.38 đến 0.48 mm (0.0150 đến 0.0189 in.) 
Trục cân bằng 
Khe hở dọc trục tiêu chuẩn0.050 đến 0.090 mm (0.0020 đến 0.0035 in.) 
Khe hở dọc trục lớn nhất0.09 mm (0.0035 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩn0.004 đến 0.049 mm (0.0002 đến 0.0019 in.) 
Khe hở dầu lớn nhất0.049 mm (0.0019 in.) 
Đường kính lỗ cổ trục trên hộp trục cân bằngDấu 126.000 đến 26.006 mm (1.0236 đến 1.0239 in.) 
Dấu 226.007 đến 26.012 mm (1.0239 đến 1.0241 in.) 
Dấu 326.013 đến 26.018 mm (1.0241 đến 1.0243 in.) 
Đường kính cổ trụcDấu 122.985 đến 23.000 mm (0.9049 đến 0.9055 in.) 
Dấu 222.985 đến 23.000 mm (0.9049 đến 0.9055 in.) 
Dấu 322.985 đến 23.000 mm (0.9049 đến 0.9055 in.) 
Chiều dài tiêu chuẩn của bu lông58.3 đến 59.7 mm (2.295 đến 2.350 in.) 
Chiều dài lớn nhất của bu lông60.3 mm (2.374 in.) 
Chiều dày thành giữa của bạcDấu 11.486 đến 1.489 mm (0.0585 đến 0.0586 in.) 
Dấu 21.490 đến 1.492 mm (0.0586 đến 0.0587 in.) 
Dấu 31.493 đến 1.495 mm (0.0587 đến 0.0589 in.) 
Bánh răng dẫn động bơm dầuĐường kính tối thiểu của đĩa xích (gồm cả xích)48.2 mm (1.898 in.) 
Bánh răng trục dẫn động bơm dầuĐường kính tối thiểu của đĩa xích (gồm cả xích)48.2 mm (1.898 in.) 
Bánh răng phối khí trục khuỷuĐường kính tối thiểu của đĩa xích (gồm cả xích)51.6 mm (2.031 in.) 
Ray trượt của bộ căng xíchĐộ mòn lớn nhất1.0 mm (0.039 in.) 
Bộ giảm rung xích số 1Độ mòn lớn nhất1.0 mm (0.039 in.) 
Tấm bắt bộ căng xíchĐộ mòn lớn nhất0.5 mm (0.020 in.) 
Bulông bắt nắp quy látChiều dài tiêu chuẩn của bu lông141.3 đến 142.7 mm (5.563 đến 5.618 in.) 
Chiều dài lớn nhất của bu lông144.2 mm (5.677 in.) 
XíchĐộ giãn dài lớn nhất của xích114.5 mm (4.508 in.) 
Xích số 2Độ giãn dài lớn nhất của xích102.2 mm (4.024 in.) 
Cụm bánh răng phối khí trục camĐường kính bánh răng hoặc đĩa xích nhỏ nhất (gồm cả xích)97.3 mm (3.831 in.) 
Đĩa xích phối khí trục camĐường kính bánh răng hoặc đĩa xích nhỏ nhất (gồm cả xích)97.3 mm (3.831 in.) 
Trục cam (nạp) 
Độ đảo lớn nhất0.03 mm (0.0012 in.) 
Chiều cao vấu cam tiêu chuẩn47.306 đến 47.406 mm (1.8624 đến 1.8664 in.) 
Chiều cao vấu cao lớn nhất47.196 mm (1.8581 in.) 
Đường kính cổ trục số 135.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) 
Đường kính cổ trục bên ngoài22.959 đến 22.975 mm (0.9039 đến 0.9045 in.) 
Khe hở dọc trục tiêu chuẩnXupáp nạp0.040 đến 0.095 mm (0.0016 đến 0.0037 in.) 
Khe hở dọc trục lớn nhất0.110 mm (0.0043 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩnBạc cổ trục số 1 Dấu 10.007 đến 0.037 mm (0.0003 đến 0.0015 in.) 
Bạc cổ trục số 1 Dấu 20.008 đến 0.036 mm (0.0003 đến 0.0014 in.) 
Bạc cổ trục số 1 Dấu 30.009 đến 0.036 mm (0.0004 đến 0.0014 in.) 
Các cổ trục khác0.025 đến 0.062 mm (0.0010 đến 0.0024 in.) 
Khe hở dầu lớn nhất0.070 mm (0.0028 in.) 
Đường kính lỗ trục trên nắp quy látDấu 140.000 đến 40.008 mm (1.5748 đến 1.5752 in.) 
Dấu 240.009 đến 40.017 mm (1.5752 đến 1.5755 in.) 
Dấu 340.018 đến 40.025 mm (1.5755 đến 1.5758 in.) 
Độ dày ở giữa thành bạc tiêu chuẩnDấu 12.000 đến 2.004 mm (0.0787 đến 0.0789 in.) 
Dấu 22.005 đến 2.008 mm (0.0789 đến 0.0791 in.) 
Dấu 32.009 đến 2.012 mm (0.0791 đến 0.0792 in.) 
Đường kính cổ trục camDấu 135.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) 
Dấu 235.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) 
Dấu 335.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) 
Trục cam số 2 (Xả) 
Độ đảo lớn nhất0.03 mm (0.0012 in.) 
Chiều cao vấu cam tiêu chuẩn45.983 đến 46.083 mm (1.8104 đến 1.8143 in.) 
Chiều cao tối thiểu của vấu cam45.873 mm (1.8060 in.) 
Đường kính cổ trục số 135.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) 
Đường kính của các cổ trục khác22.959 đến 22.975 mm (0.9039 đến 0.9045 in.) 
Khe hở dọc trục tiêu chuẩnXả0.080 đến 0.135 mm (0.0032 đến 0.0053 in.) 
Khe hở dọc trục lớn nhất0.150 mm (0.0059 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩnCổ trục số 10.015 đến 0.054 mm (0.0006 đến 0.0021 in.) 
Các cổ trục khác0.025 đến 0.062 mm (0.0010 đến 0.0024 in.) 
Khe hở dầu lớn nhất0.100 mm (0.0039 in.) 
Đường kính lỗ trục trên nắp quy látDấu 140.000 đến 40.008 mm (1.5748 đến 1.5752 in.) 
Dấu 240.009 đến 40.017 mm (1.5752 đến 1.5755 in.) 
Dấu 340.018 đến 40.025 mm (1.5755 đến 1.5758 in.) 
Độ dày ở giữa thành bạc tiêu chuẩnDấu 12.000 đến 2.004 mm (0.00787 đến 0.0789 in.) 
Dấu 22.005 đến 2.008 mm (0.0789 đến 0.0791 in.) 
Dấu 32.009 đến 2.012 mm (0.0791 đến 0.0792 in.) 
Đường kính cổ trục camDấu 135.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) 
Dấu 235.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) 
Dấu 335.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) 
Đường ống góp nạpĐộ vênh lớn nhất0.20 mm (0.0079 in.) 
Đường ống góp xảĐộ vênh lớn nhất0.70 mm (0.0276 in.) 
Nắp quy lát 
Độ vênh lớn nhấtPhía thân máy0.05 mm (0.0020 in.) 
Phía đường ống góp nạp0.08 mm (0.0031 in.) 
Phía đường ống góp xả0.08 mm (0.0031 in.) 
Lò xo nén bên trongChiều dài tự do47.43 mm (1.867 in.) 
Độ lệch lớn nhất1.6 mm (0.063 in.) 
Xupáp nạpChiểu dài toàn bộ tiêu chuẩn101.71 mm (4.0043 in.) 
Chiều dài toàn bộ nhỏ nhất101.21 mm (3.9846 in.) 
Đường kính thân xupáp5.470 đến 5.485 mm (0.2154 đến 0.2159 in.) 
Độ dày của nấm xupáp tiêu chuẩn1.05 đến 1.45 mm (0.0413 đến 0.0571 in.) 
Độ dày tối thiểu của nấm xupáp0.50 mm (0.0197 in.) 
Xupáp xảChiểu dài toàn bộ tiêu chuẩn101.15 mm (3.9823 in.) 
Chiều dài toàn bộ nhỏ nhất100.70 mm (3.9646 in.) 
Đường kính thân xupáp5.465 đến 5.480 mm (0.2152 đến 0.2157 in.) 
Độ dày của nấm xupáp tiêu chuẩn1.20 đến 1.60 mm (0.0472 đến 0.0630 in.) 
Độ dày tối thiểu của nấm xupáp0.50 mm (0.0197 in.) 
Bạc dẫn hướng xupáp nạpĐường kính trong của bạc5.510 đến 5.530 mm (0.2169 đến 0.2177 in.) 
Khe hở dầu của bạc tiêu chuẩn0.025 đến 0.060 mm (0.0010 đến 0.0024 in.) 
Khe hở dầu tối thiểu của bạc0.080 mm (0.0031 in.) 
Đường kính lỗ bạcDùng STD10.285 đến 10.306 mm (0.4049 đến 0.4057 in.) 
Dùng loại O/S 0.0510.335 đến 10.356 mm (0.4069 đến 0.4077 in.) 
Chiều cao phần nhô lên9.6 đến 10.0 mm (0.3779 đến 0.3937 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩn0.025 đến 0.060 mm (0.0010 đến 0.0024 in.) 
Bạc dẫn hướng xupáp xảĐường kính trong của bạc5.510 đến 5.530 mm (0.2169 đến 0.2177 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩn0.030 đến 0.065 mm (0.0012 đến 0.0026 in.) 
Khe hở dầu nhỏ nhất0.100 mm (0.0039 in.) 
Đường kính lỗ bạcDùng STD10.285 đến 10.306 mm (0.4049 đến 0.4057 in.) 
Dùng loại O/S 0.0510.335 đến 10.356 mm (0.4069 đến 0.4077 in.) 
Chiều cao phần nhô lên9.6 đến 10.0 mm (0.3779 đến 0.3937 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩn0.030 đến 0.065 mm (0.0012 đến 0.0026 in.) 
Con đội xupápĐường kính con đội30.966 đến 30.976 mm (1.2191 đến 1.2195 in.) 
Đường kính lỗ con đội31.009 đến 31.025 mm (1.2208 đến 1.2215 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩn0.033 đến 0.059 mm (0.0013 đến 0.0023 in.) 
Khe hở dầu lớn nhất0.070 mm (0.0028 in.) 
Thanh truyền 
Khe hở dọc trục tiêu chuẩn0.160 đến 0.362 mm (0.0063 đến 0.0143 in.) 
Khe hở dọc trục lớn nhất0.362 mm (0.0143 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩn0.024 đến 0.048 mm (0.00009 đến 0.0019 in.) 
Khe hở dầu lớn nhất0.08 mm (0.0032 in.) 
Đường kính lỗ đầu to thanh truyền (Tham khảo)Dấu 151.000 đến 51.007 mm (2.0079 đến 2.0082 in.) 
Dấu 251.008 đến 51.013 mm (2.0082 đến 2.0084 in.) 
Dấu 351.014 đến 51.020 mm (2.0084 đến 2.0087 in.) 
Độ dày ở thành giữa bạc thanh truyền (Tham khảo)Dấu 11.485 đến 1.488 mm (0.0585 đến 0.0586 in.) 
Dấu 21.489 đến 1.491 mm (0.0586 đến 0.0587 in.) 
Dấu 31.492 đến 1.494 mm (0.0587 đến 0.0588 in.) 
Đường kính cổ khuỷu (Tham khảo)Dấu 147.990 đến 48.000 mm (1.8894 đến 1.8898 in.) 
Dấu 247.990 đến 48.000 mm (1.8894 đến 1.8898 in.) 
Dấu 347.990 đến 48.000 mm (1.8894 đến 1.8898 in.) 
Đường kính lỗ đầu nhỏ thanh truyền22.005 đến 22.014 mm (0.8663 đến 0.8667 in.) 
Đường kính lỗ đầu nhỏ thanh truyền (Tham khảo)Dấu A22.005 đến 22.008 mm (0.8663 đến 0.8665 in.) 
Dấu B22.009 đến 22.011 mm (0.8665 đến 0.8666 in.) 
Dấu C22.012 đến 22.014 mm (0.8666 đến 0.8667 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩn0.005 đến 0.011 mm (0.0002 đến 0.0004 in.) 
Khe hở dầu lớn nhất0.017 mm (0.0007 in.) 
Độ không thẳng trên 100 mm tối đa của thanh truyền (3.94 in.)0.05 mm (0.0020 in.) 
Độ xoắn trên 100 mm chiều dài tối đa của thanh truyền (3.94 in.)0.15 mm (0.0059 in.) 
Thân máyĐộ vênh lớn nhất0.05 mm (0.0020 in.) 
Đường kính lỗ xylanh tiêu chuẩn86.000 đến 86.013 mm (3.3858 đến 3.3863 in.) 
Đường kính lỗ xilanh lớn nhất86.133 mm (3.391 in.) 
Píttông 
Đường kính tiêu chuẩn của píttông85.967 đến 85.977 mm (3.3845 đến 3.3849 in.) 
Khe hở dầu của píttông tiêu chuẩn0.021 đến 0.044 mm (0.0008 đến 0.0017 in.) 
Khe hở dầu píttông lớn nhất0.10 mm (0.0039 in.) 
Dấu đường kính lỗ chốt píttông22.001 đến 22.010 mm (0.8662 đến 0.8665 in.) 
Đường kính lỗ chốt píttông (Tham khảo)Dấu A22.001 đến 22.004 mm (0.8662 đến 0.8663 in.) 
Dấu B22.005 đến 22.007 mm (0.8663 đến 0.8664 in.) 
Dấu C22.008 đến 22.010 mm (0.8664 đến 0.8665 in.) 
Xéc măng 
Khe hở rãnh xéc măngXéc măng số 10.020 đến 0.070 mm (0.0008 đến 0.0028 in.) 
Xéc măng số 20.020 đến 0.060 mm (0.0008 đến 0.0024 in.) 
Xéc măng dầu0.070 đến 0.150 mm (0.0028 đến 0.0059 in.) 
Khe mở miệng xéc măng tiêu chuẩnXéc măng số 10.22 đến 0.32 mm (0.0087 đến 0.0126 in.) 
Xéc măng số 20.47 đến 0.62 mm (0.0185 đến 0.0244 in.) 
Xéc măng dầu0.10 đến 0.35 mm (0.0039 đến 0.0138 in.) 
Khe hở miệng xéc măng lớn nhấtXéc măng số 10.89 mm (0.0350 in.) 
Xéc măng số 21.37 mm (0.0539 in.) 
Xéc măng dầu0.73 mm (0.0287 in.) 
Chốt pittông 
Đường kính chốt píttông tiêu chuẩn21.997 đến 22.006 mm (0.8660 đến 0.8664 in.) 
Đường kính chốt píttông (Tham khảo)Dấu A21.997 đến 22.000 mm (0.8660 đến 0.8661 in.) 
Dấu B22.001 đến 22.003 mm (0.8662 đến 0.8663 in.) 
Dấu C22.004 đến 22.006 mm (0.8663 đến 0.8664 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩn0.001 đến 0.007 mm (0.0004 đến 0.0003 in.) 
Khe hở dầu lớn nhất0.013 mm (0.0005 in.) 
Bulông thanh truyềnĐường kính tiêu chuẩn7.2 đến 7.3 mm (0.283 đến 0.287 in.) 
Đường kính lớn nhất7.0 mm (0.276 in.) 
Trục Khuỷu 
Khe hở dọc trục tiêu chuẩn0.040 đến 0.240 mm (0.0016 đến 0.0095 in.) 
Khe hở dọc trục lớn nhất0.30 mm (0.0118 in.) 
Độ dày của đệm dọc trục1.930 đến 1.980 mm (0.0760 đến 0.0780 in.) 
Đường kính lỗ ngõng cổ khuỷu trên thân máy (Tham khảo)Dấu 059.000 đến 59.002 mm (2.3228 đến 2.3229 in.) 
Dấu 159.003 đến 59.004 mm (2.3230 đến 2.3230 in.) 
Dấu 259.005 đến 59.006 mm (2.3230 đến 2.3231 in.) 
Dấu 359.007 đến 59.009 mm (2.3231 đến 2.3232 in.) 
Dấu 459.010 đến 59.011 mm (2.3232 đến 2.3233 in.) 
Dấu 559.012 đến 59.013 mm (2.3233 đến 2.3234 in.) 
Dấu 659.014 đến 59.016 mm (2.3234 đến 2.3235 in.) 
Đường kính cổ khuỷu54.988 đến 55.000 mm (2.1648 đến 2.1654 in.) 
Đường kính cổ khuỷu (Tham khảo)Dấu 054.999 đến 55.000 mm (2.1653 đến 2.1654 in.) 
Dấu 154.997 đến 54.998 mm (2.1652 đến 2.1653 in.) 
Dấu 254.995 đến 54.996 mm (2.1652 đến 2.1652 in.) 
Dấu 354.993 đến 54.994 mm (2.1651 đến 2.1651 in.) 
Dấu 454.991 đến 54.992 mm (2.1650 đến 2.1650 in.) 
Dấu 554.988 đến 54.990 mm (2.1649 đến 2.1650 in.) 
Độ dày ở giữa thành bạc tiêu chuẩn (Tham khảo)Dấu 11.993 đến 1.996 mm (0.0785 đến 0.0786 in.) 
Dấu 21.997 đến 1.999 mm (0.0786 đến 0.0787 in.) 
Dấu 32.000 đến 2.002 mm (0.0787 đến 0.0788 in.) 
Dấu 42.003 đến 2.005 mm (0.0789 đến 0.0789 in.) 
Độ đảo lớn nhất0.03 mm (0.0012 in.) 
Khe hở dầu tiêu chuẩn0.017 đến 0.040 mm (0.0007 đến 0.0016 in.) 
Khe hở dầu lớn nhất0.060 mm (0.0024 in.) 
Độ côn và độ đảo lớn nhất của cổ khuỷu0.003 mm (0.0001 in.) 
Độ côn và độ đảo lớn nhất của cổ biên0.003 mm (0.0001 in.) 
Đường kính cổ biên47.990 đến 48.000 mm (1.8894 đến 1.8898 in.) 
Bulông bắt nắp bạc trục khuỷuĐường kính tiêu chuẩn7.5 đến 7.6 mm (0.295 đến 0.299 in.) 
Đường kính nhỏ nhất7.5 mm (0.295 in.) 

2. Thông số sửa chữa hộp số

Áp suất trên đường ống (Bánh xe đã được hãm)
Động cơ chạy không tảiVị trí D372 đến 412 kPa (3.8 đến 4.2 kgf*cm2, 54 đến 60 psi)
Vị trí R672 đến 742 kPa (6.8 đến 7.5 kgf*cm2, 97 đến 108 psi)
Thử tốc độ dừng của AT (Bướm ga mở hoàn toàn)Vị trí D931 đến 1031 kPa (9.5 đến 10.5 kgf*cm2, 135 đến 150 psi)
Vị trí R1768 đến 1968 kPa (18.0 đến 20.0 kgf*cm2, 256 đến 285 psi)
Tốc độ dừng của động cơVị trí D2160 đến 2460 v/p
Thời gian trễN → DNhỏ hơn 1.2 giây
N → RNhỏ hơn 1.5 giây
Tốc độ không tải động cơ (A/C OFF)Vị trí N650 đến 750 v/ph
Độ đảo của tấm dẫn độngLớn nhất0.20 mm (0.0079 in.)
Độ đảo của biến môLớn nhất0.30 mm (0.0118 in.)
Chiều sâu lắp phớt dầu của bộ vi saiPhớt dầu vỏ hộp số-0.5 đến 0.5 mm (-0.020 đến 0.020 in.)
Phớt dầu chắn dầu vòng bi phía vi sai-0.5 đến 0.5 mm (-0.020 đến 0.020 in.)
Thời gian chuyển
Vị trí D (Bình thường)
Bướm ga mở hoàn toàn1 → 247 đến 54 km/h (29 đến 34 mph)
2 → 392 đến 100 km/h (57 đến 62 mph)
3 → 4146 đến 158 km/h (91 đến 98 mph)
4 → 5209 đến 223 km/h (130 đến 139 mph)
5 → 4202 đến 216 km/h (126 đến 134 mph)
4 → 3137 đến 149 km/h (85 đến 93 mph)
3 → 285 đến 92 km/h (53 đến 57 mph)
2 → 134 đến 39 km/h (21 đến 24 mph)
Bướm ga đóng hoàn toàn4 → 568 đến 74 km/h (42 đến 46 mph)
5 → 436 đến 42 km/h (22 đến 26 mph)
Vị trí số 3
Bướm ga mở hoàn toàn1 → 247 đến 54 km/h (29 đến 34 mph)
2 → 392 đến 100 km/h (57 đến 62 mph)
4 → 3141 đến 154 km/h (85 đến 96 mph)
3 → 285 đến 92 km/h (53 đến 57 mph)
2 → 134 đến 39 km/h (21 đến 24 mph)
Vị trí số 2
Bướm ga mở hoàn toàn1 → 247 đến 54 km/h (29 đến 34 mph)
3 → 290 đến 97 km/h (56 đến 60 mph)
2 → 134 đến 39 km/h (21 đến 24 mph)
Vị trí L
Bướm ga mở hoàn toàn2 → 140 đến 46 km/h (25 đến 29 mph)
Điểm khoá biến mô (Bướm ga mở 5%)
Vị trí D
Tay số 5Khoá biến mô ON77 đến 83 km/h (48 đến 52 mph)
Khoá biến mô OFF75 đến 82 km/h (47 đến 51 mph)
Tay số 4Khoá biến mô ON77 đến 84 km/h (48 đến 52 mph)
Khoá biến mô OFF75 đến 82 km/h (47 đến 51 mph)
Bơm dầu
Khe hở thân bơmSTD0.10 đến 0.17 mm
Lớn nhất0.17 mm (0.0067 in.)
Khe hở đỉnh răngSTD0.07 đến 0.15 mm
Lớn nhất0.15 mm (0.0059 in.)
Khe hở bênSTD0.02 đến 0.05 mm
Lớn nhất0.05 mm (0.0020 in.)
Chiều dày của bánh răng chủ độngDấu A11.690 đến 11.699 mm (0.4602 đến 0.4606 in.)
Dấu B11.700 đến 11.709 mm (0.4606 đến 0.4610 in.)
Dấu C11.710 đến 11.720 mm (0.4610 đến 0.4614 in.)
Dấu D11.721 đến 11.730 mm (0.4615 đến 0.4618 in.)
Dấu E11.731 đến 11.740 mm (0.4619 đến 0.4622 in.)
Chiều dày của bánh răng bị độngDấu A11.690 đến 11.699 mm (0.4602 đến 0.4606 in.)
Dấu B11.700 đến 11.709 mm (0.4606 đến 0.4610 in.)
Dấu C11.710 đến 11.720 mm (0.4610 đến 0.4614 in.)
Dấu D11.721 đến 11.730 mm (0.4615 đến 0.4618 in.)
Dấu E11.731 đến 11.740 mm (0.4619 đến 0.4622 in.)
Đường kính trong của bạc thân bơmSTD38.113 đến 38.138 mm (1.50050 đến 1.50149 in.)
Lớn nhất38.188 mm (1.50346 in.)
Đường kính trong của bạc trục StatoSTD21.500 đến 21.526 mm (0.84646 đến 0.84748 in.)
Lớn nhất21.57 mm (0.8492 in.)
Moay ơ ly hợp loại nhiều đĩa
Đường kính trongSTD23.025 đến 23.046 mm (0.9065 đến 0.9073 in.)
Lớn nhất23.09 mm (0.9091 in.)
Trống ly hợp truyền thẳng số truyền tăng
Đường kính trongSTD23.025 đến 23.046 mm (0.9065 đến 0.9073 in.)
Lớn nhất23.09 mm (0.9091 in.)
Li hợp số tiến
Khe hở làm việc0.85 đến 1.25 mm (0.0335 đến 0.0492 in.)
Chiều dài tự do của lò xo hồi26.74 mm (1.0528 in.)
Chiều dày mặt bíchDấu 02.85 mm (0.1122 in.)
Dấu 13.00 mm (0.1181 in.)
Dấu 23.15 mm (0.1240 in.)
Dấu 33.30 mm (0.1299 in.)
Dấu 43.45 mm (0.1358 in.)
Dấu 53.60 mm (0.1417 in.)
Dấu 63.75 mm (0.1476 in.)
Ly hợp số lùi
Khe hở làm việc0.60 đến 0.82 mm (0.02362 đến 0.03228 in.)
Chiều dày mặt bíchDấu 02.9 mm (0.114 in.)
Dấu 13.0 mm (0.118 in.)
Dấu 23.1 mm (0.122 in.)
Dấu 33.2 mm (0.126 in.)
Dấu 43.3 mm (0.130 in.)
Dấu 53.4 mm (0.134 in.)
Dấu 63.5 mm (0.138 in.)
Dấu 73.6 mm (0.142 in.)
Li hợp truyền thẳng và ly hợp số truyền tăng
Khe hở làm việc0.52 đến 0.83 mm (0.02047 đến 0.0327 in.)
Chiều dài tự do của lò xo hồi25.91 mm (1.0201 in.)
Chiều dày mặt bíchDấu 02.5 mm (0.098 in.)
Dấu 12.6 mm (0.102 in.)
Dấu 22.7 mm (0.106 in.)
Dấu 32.8 mm (0.110 in.)
Dấu 42.9 mm (0.114 in.)
Dấu 53.0 mm (0.118 in.)
Dấu 63.1 mm (0.122 in.)
Phanh số 2
Khe hở làm việc0.53 đến 0.91 mm (0.0209 đến 0.0358 in.)
Chiều dài tự do của lò xo hồi16.61 mm (0.6539 in.)
Chiều dày mặt bíchDấu 02.9 mm (0.114 in.)
Dấu 13.0 mm (0.118 in.)
Dấu 23.1 mm (0.122 in.)
Dấu 33.2 mm (0.126 in.)
Dấu 43.3 mm (0.130 in.)
Dấu 53.4 mm (0.134 in.)
Dấu 63.5 mm (0.138 in.)
Dấu 73.6 mm (0.142 in.)
Dấu 83.7 mm (0.146 in.)
Píttông phanh số 2
Đường kính trongLớn hơn 167 mm (6.57 in.)
Li hợp của bộ truyền giảm tốc
Khe hở làm việc1.42 đến 1.71 mm (0.0559 đến 0.0673 in.)
Đường kính trong của bạc trống ly hợp của bộ truyền giảm tốcSTD32.56 đến 32.58 mm
Max.32.63 mm (1.2846 in.)
Chiều dài tự do của lò xo hồi17.14 mm (0.6748 in.)
Chiều dày mặt bíchNhãn K2.9 mm (0.114 in.)
Dấu A3.0 mm (0.118 in.)
Nhãn G3.1 mm (0.122 in.)
Dấu B3.2 mm (0.126 in.)
Nhãn H3.3 mm (0.130 in.)
Dấu C3.4 mm (0.134 in.)
Nhãn J3.5 mm (0.138 in.)
Ly hợp bộ truyền giảm tốc No. 2
Khe hở làm việc1.645 đến 2.20 mm (0.0648 đến 0.0866 in.)
Chiều dài tự do của lò xo hồi13.24 mm (0.5213 in.)
Chiều dày mặt bíchNhãn Y2.8 mm (0.110 in.)
Dấu A3.0 mm (0.118 in.)
Dấu B3.2 mm (0.126 in.)
Dấu C3.4 mm (0.134 in.)
Dấu D3.6 mm (0.142 in.)
Phanh số 1 và số lùi
Khe hở làm việc0.745 đến 1.21 mm (0.0293 đến 0.0476 in.)
Chiều dài tự do của lò xo hồi17.63 mm (0.6941 in.)
Chiều dày mặt bíchDấu 11.8 mm (0.071 in.)
Dấu 21.9 mm (0.075 in.)
Dấu 32.0 mm (0.079 in.)
Dấu 42.1 mm (0.083 in.)
Dấu 52.2 mm (0.087 in.)
Dấu 62.3 mm (0.091 in.)
Dấu 72.4 mm (0.094 in.)
Dấu 82.5 mm (0.098 in.)
Bộ truyền hành tinh giảm tốc
Tải trọng ban đầu (ở tốc độ 60 v/p)0.28 đến 0.89 N*m (2.9 đến 9.1 kgf*cm, 2.478 đến 7.877 in.*lbf)
Bộ truyền bánh răng hành tinh trước
Mômen quay (ở tốc độ quay 60 v/p)0.19 đến 0.4 N*m (1.9 đến 4.1 kgf*cm, 1.7 đến 3.5 in.*lbf)
Trục sơ cấp
Độ rơ0.262 đến 1.249 mm (0.0103 đến 0.0492 in.)
Ly hợp truyền thẳng tới nắp che phía sau hộp số
Độ rơ0.199 đến 0.970 mm (0.0078 đến 0.0382 in.)
Bộ truyền hành tinh giảm tốc đến vòng bi đũa trụ bộ truyền giảm tốc
Độ rơ0.198 đến 0.693 mm (0.00780 đến 0.02728 in.)
Chiều dày của vòng lănNhỏ hơn 7.339 mm (9.2890 in.)3.5 mm (0.138 in.)
7.339 mm (0.2890 in.) trở lên3.8 mm (0.150 in.)
Nắp đuôi hộp số
Chiều sâu lắp của vòng bi20.55 đến 21.25 mm (0.8091 đến 0.8366 in.)
Thân van hộp số
Chiều dài của bu lông lắp thân vanA25 mm (0.984 in.)
B57 mm (2.244 in.)
C41 mm (1.614 in.)
Phớt chắn dầu của trục cần van điều khiển
Chiều sâu đóng phớt dầu- 0.5 đến 0.5 mm (- 0.0197 đến 0.0197 in.)
Vi sai trước
Khe hở0.05 đến 0.20 mm (0.0020 đến 0.0079 in.)
Độ dày của đệm dọc trụcDấu 11.000 mm (0.0394 in.)
Dấu 21.100 mm (0.0433 in.)
Dấu 31.200 mm (0.0472 in.)
Dấu 41.3 mm (0.0512 in.)
Tải trọng ban đầu (ở tốc độ 60 v/p)Vòng bi mới0.20 đến 1.0 N*m (2.0 đến 10.2 kgf*cm, 1.8 đến 8.9 in.*lbf)
Vòng bi cũ0.10 đến 0.35 N*m (1.0 đến 3.6 kgf*cm, 0.9 đến 3.1 in.*lbf)
Chiều dày mặt bíchDấu 01.90 mm (0.0748 in.)
Dấu 11.95 mm (0.0768 in.)
Dấu 22.00 mm (0.0787 in.)
Dấu 32.05 mm (0.0807 in.)
Dấu 42.10 mm (0.0827 in.)
Dấu 52.15 mm (0.0846 in.)
Dấu 62.20 mm (0.0866 in.)
Dấu 72.25 mm (0.0886 in.)
Dấu 82.30 mm (0.0906 in.)
Dấu 92.35 mm (0.0925 in.)
Dấu A2.40 mm (0.0945 in.)
Dấu B2.45 mm (0.0965 in.)
Dấu C2.50 mm (0.0984 in.)
Dấu D2.55 mm (0.1004 in.)
Dấu E2.60 mm (0.1024 in.)
Dấu F2.65 mm (0.1043 in.)
Nhãn G2.70 mm (0.1063 in.)
Nhãn H2.75 mm (0.1083 in.)
Nhãn J2.80 mm (0.1102 in.)

IV. Một số từ viết tắt và ý nghĩa của chúng

Cụm từ viết tắt

Ý nghĩa

ABSHệ thống phanh chống hãm cứng
A/CĐiều Hòa Không Khí
ACDòng điện xoay chiều
ACCPhụ kiện
ACISHệ thống nạp khí có chiều dài thay đổi
ACMChân máy điều khiển chủ động
ACSDThiết bị khởi động lạnh tự động
A.D.DVi sai ngắt tự động
A/FTỷ lệ không khí nhiên liệu
AHCHệ thống treo điều khiển độ cao chủ động
ALRBộ cuốn khoá đai tự động
ALTMáy phát
AMPBộ khuyếch đại
ANTĂng ten
APPROX.Xấp xỉ
ASSYCụm
A/T, ATMHộp số tự động
ATFDầu hộp số tự động
TỰ ĐỘNGTự động
AUXPhụ trợ
AVGTrung bình
AVSHệ thống treo thay đổi
AWDXe 4 bánh chủ động
B+Điện áp ắc quy
BAHệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
BACSHệ thống bù độ cao
BATẮc quy
BDCĐiểm chết dưới
B/LHai cấp độ
B/STỷ số hành trình - Đường kính
BTDCTrước điểm chết trên
BVSVVan chuyển chân không dùng thanh lưỡng kim
CANMạng điều khiển cục bộ
CBBộ ngắt mạch
CCoBộ trung hòa khí xả kiểu ôxy hoá
CCVVan đóng bộ trung hòa
CDĐĩa CD
CFLực quay vòng
CGTrọng tâm
CHKênh
CKDKiểu xe lắp ráp trong nước dạng chi tiết rời
COMB.Đồng hồ táp lô
CPECoupe (Đôi)
CPSCảm biến áp suất buồng cháy
CPUBộ vi xử lý trung tâm
CRSHệ thống hạn chế va đập cho trẻ nhỏ
CTRTrung tâm
C/VVan một chiều
CVVan điều khiển
CWTrọng lượng khô
DCDòng điện một chiều
DEFBộ sấy kính
DFLTấm phản quang
DIFF.Vi sai
DIFF. LOCKKhóa vi sai
D/INJPhun nhiên liệu trực tiếp
DLCGiắc nối truyền dữ liệu
DLIĐánh lửa không có bộ chia điện
DOHCTrục cam kép đặt trên
DPBộ đệm chân ga
DSSặc xăng
DSPBộ xử lý tín hiệu số
DTCMã chẩn đoán hư hỏng
DVDĐĩa DVD
EBDHệ thống phân phối lực phanh điện tử
ECElectrochromic
ECAMHệ Thống Đo Và Điều Khiển Động Cơ
ECDĐộng cơ Diesel điều khiển điện tử
ECDYBệ Thử Nghiệm Dòng Điện Edyy
ECTHộp số tự động điều khiển điện tử
ECUBộ điều khiển điện tử
EDSơn tĩnh điện
EDUThiết bị dẫn động điện tử
EDICĐiều khiển phun dầu diesel điện tử
EFIPhun xăng điện tử
E/GĐộng cơ
EGRTuần hoàn khí xả
EGR-VMBộ điều biến chân không EGR
ELRBộ cuốn khóa đai khẩn cấp
EPSTrợ lực lái bằng điện
ENGĐộng cơ
ESDễ dàng và êm dịu
ESAĐánh lửa sớm điện tử
ETCS-iHệ thống điều khiển bướm ga điện tử-thông minh
EVAPKiểm soát bay hơi khí xả
EVPGiàn lạnh
E-VRVVan điều áp chân không điện tử
EXXả
FETiết kiệm nhiên liệu
FFĐộng cơ đặt trước, cầu trước chủ động
F/GĐồng hồ nhiên liệu
FIPGKeo định vị
FLCầu chì trên đường dây
F/PBơm nhiên liệu
FPUNâng áp suất nhiên liệu
FRPhía trước
F/WBánh đà
FW/DBộ giảm chấn bánh đà
FWDCầu trước chủ động
GASXăng
GNDNối mát
GPSHệ thống định vị toàn cầu
GSABộ chấp hành chuyển số
HACThiết bị bù độ cao
H/BXe Hacthback
H-FUSECầu chì có trị số dòng cao
HICao
HIDĐèn cao áp HDI
HPUBộ truyền thủy lực
HSGVỏ
HTXe mui cứng
HVXe lai
HWSHệ thống sấy kính chắn gió
ICMạch tổ hợp
IDIPhun nhiên liệu Diesel gián tiếp
IFSHệ Thống Treo Trước Độc Lập
IGIgnition
IIABộ đánh lửa tích hợp
INNạp (Đường ống góp, Xupáp)
INTGián đoạn
I/PBảng táp lô
IRSHệ Thống Treo Sau Độc Lập
ISCĐiều Khiển Tốc Độ Không Tải
J/BHộp Đầu Nối
J/CGiắc Đấu Dây
KDCơ Cấu Kick-Down
LANMạng Nội Bộ
LBXe Liftback
LCDMàn Hình Tinh Thể Lỏng
LEDĐiốt Phát Quang (Đèn LED)
Bên tráiTay trái
LHDXe Tay Lái Thuận
LINMạng liên kết nội bộ
L/H/WDài, Cao, Rộng
LLCNước Làm Mát Siêu Bền
LNGKhí hóa lỏng tự nhiên
LOThấp
LPGKhí gas hóa lỏng 
LSDBộ Vi Sai Hạn Chế Trượt
LSP & BVVan điều hoà cảm nhận tải và van đi tắt
LSPVVan Điều Hoà Cảm Nhận Tải
MAPÁp suất tuyệt đối đường ống nạp
MAX.Lớn nhất
MICMicrô
MILĐèn chỉ báo hư hỏng (MIL)
MIN.Nhỏ nhất
MG1Máy Phát - Mô Tơ Số 1
MG2Máy Phát - Mô Tơ Số 2
MMTHộp số thường đa chế độ
MPĐa chức năng
MPIPhun Nhiên Liệu Điện Tử Đa Điểm
MPXHệ Thống Thông Tin Phức Hợp
M/T, MTMHộp Số Thường
MTGiá bắt
MTGGiá bắt
NTrung gian
NAKhí tự nhiên
NO.Số
O2SCảm Biến Ôxy
OCBộ Trung Hoà Khí Xả Kiểu Ôxy Hoá
OCVVan Điều Khiển Dầu
O/DTruyền tăng
OEMXuất xứ của thiết bị
OHCTrục Cam Đặt Trên
OHVXupáp treo
OPTTuỳ chọn
ORVRBộ thu hồi hơi nhiên liệu tích hợp
O/SLên cốt
P & BVVan tỷ lệ và van đi tắt
PBDCửa hậu điều khiển điện
PCSHệ Thống Điều Khiển Truyền Lực
PCVThông Hơi Hộp Trục Khuỷu
PKBPhanh Đỗ
PPSHệ Thống Lái Loại Liên Tục
PROMBộ Nhớ Chỉ Đọc Có Thể Lập Trình Lại
PSTrợ Lực Lái
PSDCửa Trượt Điều Khiển Điện
PTCHệ số nhiệt dương
PTOTăng tốc khi khởi hành
PZEVXe Thân Thiện Với Môi Trường
P/WCửa Sổ Điện
R & PThanh răng và trục vít
RAMBộ Nhớ Truy Cập Ngẫu Nhiên
R/BHộp Rơle
RBSTrợ Lực Lái Kiểu Bi Tuần Hoàn
REASHệ thống hấp thụ lực phản hồi từ mặt đường
R/FTăng cứng
RFSHệ Thống Treo Trước Phụ Thuộc
Bên phảiBên phải
RHDXe Tay Lái Nghịch
RLYRơle
ROMBộ Nhớ Chỉ Đọc
RRPhía sau
RRSHệ Thống Treo Sau Phụ Thuộc
RSEHệ Thống Giải Trí Trên Ghế Sau
RWDCầu Sau Dẫn Động
SCMáy nén tăng áp
SCVVan điều khiển xoáy
SDNKiểu Xe Sedan
SENCảm biến
SICSHệ Thống Điều Khiển Phun Khởi Động
SOCTình Trạng Nạp
SOHCTrục Cam Đơn Đặt Trên
SPECThông số kỹ thuật
SPIPhun Nhiên Liệu Đơn Điểm
SRSHệ Thống Hỗ Trợ Giảm Va Đập
SSMVật Liệu Sửa Chữa Chuyên Dùng
SSTDụng Cụ Sửa Chữa Chuyên Dùng
STDTiêu chuẩn
STJPhun Nhiên Liệu Khởi Động Lạnh
SWCông tắc
SYSHệ thống
T/AHộp số
TACHĐồng hồ tốc độ động cơ
TBIPhun Nhiên Liệu Điện Tử Tại Cổ Họng Gió
TCTuabin tăng áp
TCCSHệ thống điều khiển bằng máy tính của TOYOTA
TCMBộ Điều Khiển Hộp Số
TCVVan Điều Khiển Thời Điểm Phối Khí
TDCĐiểm Chết Trên
TEMP.Nhiệt độ
TFTTOYOTA Free-Tronic
TISHệ thống thông tin tổng quát về phát triển xe
T/MHộp số
TMCTập đoàn Toyota Nhật bản
TMMINCông ty ôtô P.T. TOYOTA Indonesia
TMMKCông ty sản xuất Toyota Kentucky
TMTCông ty ôtô Toyota Thái Lan
TRAC/TRCHệ Thống Điều Khiển Lực Kéo
TURBOTuabin tăng áp
TVIPBảo vệ chống thâm nhập xe TOYOTA
TWCBộ Trung Hoà Khí Xả 3 Thành Phần
U/DBộ truyền giảm tốc
U/SKích thước nhỏ
VCVVan Điều Khiển Chân Không
VDIMQuản lý tích hợp động lực học
VENTThông hơi
VIMMôđun Giao Diện Với Xe
VGRSHệ Thống Lái Có Tỷ Số Truyền Thay Đổi
VINSố nhận dạng xe
VPSTrợ Lực Lái Biến Đổi
VSCĐiều khiển ổn định xe
VSVVan Chuyển Chân Không
VTVVan Truyền Chân Không
VVT-iHệ thống phối khí thông minh
W/Với, Có
WGNXe Wagon
W/HDây Điện
W/OKhông có
1STSố 1
2NDSố 2
2WDXe dẫn động 2 bánh (4x2)
3RDSố 3
4THSố 4
4WDXe hai cầu chủ động (4 x 4)
4WSHệ thống 4 bánh dẫn hướng
5THSố 5

 

 

Tác giả: hbhanoi

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Giới thiệu về HB Hà Nội

Công ty TNHH Công Nghệ Kỹ Thuật HB Hà Nội (HB Hà Nội Technology Technique Company Limited) là đơn vị chuyên sản xuất, cung cấp thiết bị dạy nghề và cung cấp các dịch vụ thương mại trọn gói từ khâu tư vấn, thiết kế đến chuyển giao công nghệ. Với hệ thống quản lý chất lượng đạt...

Thăm dò ý kiến

Bạn biết gì về NukeViet 4?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Gửi phản hồi