Động cơ 2AZ-FE :
Loại động cơ | 2AZ-FE |
Số xylanh | 4 xylanh, chữ I |
Cơ cấu phối khí | DOHC 16 van, VVTi kép |
Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử EFI |
Hệ thống đánh lửa | Đánh lửa trực tiếp bô bin đơn |
Dung tích xylanh | 1798 (1.8 cc) |
Tỷ số nén | 10 |
Công suất tối đa | 138/6400 ( Kw/rpm) |
Mô men xoắn tối đa | 172/4000 ( Nm/rpm) |









III.
Thông số sửa chữa hệ thống cơ khí động cơ và hộp số| Thời điểm đánh lửa | với Các cực TC và CG của giắc DLC3 được nối với nhau | 8 đến 12°BTC ở tốc độ không tải | |
| Với Các cực TC và CG của giắc DLC3 không được nối với nhau | 5 đến 15°BTC ở tốc độ không tải | ||
| Tốc độ không tải | 610 đến 710 rpm | ||
| Áp suất nén | Áp suất nén | 1.360 MPa (13.9 kgf/cm2, 198 psi) | |
| Áp suất nhỏ nhất | 0.98 MPa (10 kgf/cm2, 142 psi) | ||
| Áp suất chênh lệch giữa các xilanh | 100 kPa (1.0 kgf/cm2, 14 psi) | ||
| Khe hở xupáp (Động cơ nguội) | Xupáp nạp | 0.19 đến 0.29 mm (0.0075 đến 0.0114 in.) | |
| Xả | 0.38 đến 0.48 mm (0.0150 đến 0.0189 in.) | ||
| Trục cân bằng | |||
| Khe hở dọc trục tiêu chuẩn | 0.050 đến 0.090 mm (0.0020 đến 0.0035 in.) | ||
| Khe hở dọc trục lớn nhất | 0.09 mm (0.0035 in.) | ||
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | 0.004 đến 0.049 mm (0.0002 đến 0.0019 in.) | ||
| Khe hở dầu lớn nhất | 0.049 mm (0.0019 in.) | ||
| Đường kính lỗ cổ trục trên hộp trục cân bằng | Dấu 1 | 26.000 đến 26.006 mm (1.0236 đến 1.0239 in.) | |
| Dấu 2 | 26.007 đến 26.012 mm (1.0239 đến 1.0241 in.) | ||
| Dấu 3 | 26.013 đến 26.018 mm (1.0241 đến 1.0243 in.) | ||
| Đường kính cổ trục | Dấu 1 | 22.985 đến 23.000 mm (0.9049 đến 0.9055 in.) | |
| Dấu 2 | 22.985 đến 23.000 mm (0.9049 đến 0.9055 in.) | ||
| Dấu 3 | 22.985 đến 23.000 mm (0.9049 đến 0.9055 in.) | ||
| Chiều dài tiêu chuẩn của bu lông | 58.3 đến 59.7 mm (2.295 đến 2.350 in.) | ||
| Chiều dài lớn nhất của bu lông | 60.3 mm (2.374 in.) | ||
| Chiều dày thành giữa của bạc | Dấu 1 | 1.486 đến 1.489 mm (0.0585 đến 0.0586 in.) | |
| Dấu 2 | 1.490 đến 1.492 mm (0.0586 đến 0.0587 in.) | ||
| Dấu 3 | 1.493 đến 1.495 mm (0.0587 đến 0.0589 in.) | ||
| Bánh răng dẫn động bơm dầu | Đường kính tối thiểu của đĩa xích (gồm cả xích) | 48.2 mm (1.898 in.) | |
| Bánh răng trục dẫn động bơm dầu | Đường kính tối thiểu của đĩa xích (gồm cả xích) | 48.2 mm (1.898 in.) | |
| Bánh răng phối khí trục khuỷu | Đường kính tối thiểu của đĩa xích (gồm cả xích) | 51.6 mm (2.031 in.) | |
| Ray trượt của bộ căng xích | Độ mòn lớn nhất | 1.0 mm (0.039 in.) | |
| Bộ giảm rung xích số 1 | Độ mòn lớn nhất | 1.0 mm (0.039 in.) | |
| Tấm bắt bộ căng xích | Độ mòn lớn nhất | 0.5 mm (0.020 in.) | |
| Bulông bắt nắp quy lát | Chiều dài tiêu chuẩn của bu lông | 141.3 đến 142.7 mm (5.563 đến 5.618 in.) | |
| Chiều dài lớn nhất của bu lông | 144.2 mm (5.677 in.) | ||
| Xích | Độ giãn dài lớn nhất của xích | 114.5 mm (4.508 in.) | |
| Xích số 2 | Độ giãn dài lớn nhất của xích | 102.2 mm (4.024 in.) | |
| Cụm bánh răng phối khí trục cam | Đường kính bánh răng hoặc đĩa xích nhỏ nhất (gồm cả xích) | 97.3 mm (3.831 in.) | |
| Đĩa xích phối khí trục cam | Đường kính bánh răng hoặc đĩa xích nhỏ nhất (gồm cả xích) | 97.3 mm (3.831 in.) | |
| Trục cam (nạp) | |||
| Độ đảo lớn nhất | 0.03 mm (0.0012 in.) | ||
| Chiều cao vấu cam tiêu chuẩn | 47.306 đến 47.406 mm (1.8624 đến 1.8664 in.) | ||
| Chiều cao vấu cao lớn nhất | 47.196 mm (1.8581 in.) | ||
| Đường kính cổ trục số 1 | 35.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) | ||
| Đường kính cổ trục bên ngoài | 22.959 đến 22.975 mm (0.9039 đến 0.9045 in.) | ||
| Khe hở dọc trục tiêu chuẩn | Xupáp nạp | 0.040 đến 0.095 mm (0.0016 đến 0.0037 in.) | |
| Khe hở dọc trục lớn nhất | 0.110 mm (0.0043 in.) | ||
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | Bạc cổ trục số 1 Dấu 1 | 0.007 đến 0.037 mm (0.0003 đến 0.0015 in.) | |
| Bạc cổ trục số 1 Dấu 2 | 0.008 đến 0.036 mm (0.0003 đến 0.0014 in.) | ||
| Bạc cổ trục số 1 Dấu 3 | 0.009 đến 0.036 mm (0.0004 đến 0.0014 in.) | ||
| Các cổ trục khác | 0.025 đến 0.062 mm (0.0010 đến 0.0024 in.) | ||
| Khe hở dầu lớn nhất | 0.070 mm (0.0028 in.) | ||
| Đường kính lỗ trục trên nắp quy lát | Dấu 1 | 40.000 đến 40.008 mm (1.5748 đến 1.5752 in.) | |
| Dấu 2 | 40.009 đến 40.017 mm (1.5752 đến 1.5755 in.) | ||
| Dấu 3 | 40.018 đến 40.025 mm (1.5755 đến 1.5758 in.) | ||
| Độ dày ở giữa thành bạc tiêu chuẩn | Dấu 1 | 2.000 đến 2.004 mm (0.0787 đến 0.0789 in.) | |
| Dấu 2 | 2.005 đến 2.008 mm (0.0789 đến 0.0791 in.) | ||
| Dấu 3 | 2.009 đến 2.012 mm (0.0791 đến 0.0792 in.) | ||
| Đường kính cổ trục cam | Dấu 1 | 35.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) | |
| Dấu 2 | 35.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) | ||
| Dấu 3 | 35.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) | ||
| Trục cam số 2 (Xả) | |||
| Độ đảo lớn nhất | 0.03 mm (0.0012 in.) | ||
| Chiều cao vấu cam tiêu chuẩn | 45.983 đến 46.083 mm (1.8104 đến 1.8143 in.) | ||
| Chiều cao tối thiểu của vấu cam | 45.873 mm (1.8060 in.) | ||
| Đường kính cổ trục số 1 | 35.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) | ||
| Đường kính của các cổ trục khác | 22.959 đến 22.975 mm (0.9039 đến 0.9045 in.) | ||
| Khe hở dọc trục tiêu chuẩn | Xả | 0.080 đến 0.135 mm (0.0032 đến 0.0053 in.) | |
| Khe hở dọc trục lớn nhất | 0.150 mm (0.0059 in.) | ||
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | Cổ trục số 1 | 0.015 đến 0.054 mm (0.0006 đến 0.0021 in.) | |
| Các cổ trục khác | 0.025 đến 0.062 mm (0.0010 đến 0.0024 in.) | ||
| Khe hở dầu lớn nhất | 0.100 mm (0.0039 in.) | ||
| Đường kính lỗ trục trên nắp quy lát | Dấu 1 | 40.000 đến 40.008 mm (1.5748 đến 1.5752 in.) | |
| Dấu 2 | 40.009 đến 40.017 mm (1.5752 đến 1.5755 in.) | ||
| Dấu 3 | 40.018 đến 40.025 mm (1.5755 đến 1.5758 in.) | ||
| Độ dày ở giữa thành bạc tiêu chuẩn | Dấu 1 | 2.000 đến 2.004 mm (0.00787 đến 0.0789 in.) | |
| Dấu 2 | 2.005 đến 2.008 mm (0.0789 đến 0.0791 in.) | ||
| Dấu 3 | 2.009 đến 2.012 mm (0.0791 đến 0.0792 in.) | ||
| Đường kính cổ trục cam | Dấu 1 | 35.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) | |
| Dấu 2 | 35.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) | ||
| Dấu 3 | 35.971 đến 35.985 mm (1.4162 đến 1.4167 in.) | ||
| Đường ống góp nạp | Độ vênh lớn nhất | 0.20 mm (0.0079 in.) | |
| Đường ống góp xả | Độ vênh lớn nhất | 0.70 mm (0.0276 in.) | |
| Nắp quy lát | |||
| Độ vênh lớn nhất | Phía thân máy | 0.05 mm (0.0020 in.) | |
| Phía đường ống góp nạp | 0.08 mm (0.0031 in.) | ||
| Phía đường ống góp xả | 0.08 mm (0.0031 in.) | ||
| Lò xo nén bên trong | Chiều dài tự do | 47.43 mm (1.867 in.) | |
| Độ lệch lớn nhất | 1.6 mm (0.063 in.) | ||
| Xupáp nạp | Chiểu dài toàn bộ tiêu chuẩn | 101.71 mm (4.0043 in.) | |
| Chiều dài toàn bộ nhỏ nhất | 101.21 mm (3.9846 in.) | ||
| Đường kính thân xupáp | 5.470 đến 5.485 mm (0.2154 đến 0.2159 in.) | ||
| Độ dày của nấm xupáp tiêu chuẩn | 1.05 đến 1.45 mm (0.0413 đến 0.0571 in.) | ||
| Độ dày tối thiểu của nấm xupáp | 0.50 mm (0.0197 in.) | ||
| Xupáp xả | Chiểu dài toàn bộ tiêu chuẩn | 101.15 mm (3.9823 in.) | |
| Chiều dài toàn bộ nhỏ nhất | 100.70 mm (3.9646 in.) | ||
| Đường kính thân xupáp | 5.465 đến 5.480 mm (0.2152 đến 0.2157 in.) | ||
| Độ dày của nấm xupáp tiêu chuẩn | 1.20 đến 1.60 mm (0.0472 đến 0.0630 in.) | ||
| Độ dày tối thiểu của nấm xupáp | 0.50 mm (0.0197 in.) | ||
| Bạc dẫn hướng xupáp nạp | Đường kính trong của bạc | 5.510 đến 5.530 mm (0.2169 đến 0.2177 in.) | |
| Khe hở dầu của bạc tiêu chuẩn | 0.025 đến 0.060 mm (0.0010 đến 0.0024 in.) | ||
| Khe hở dầu tối thiểu của bạc | 0.080 mm (0.0031 in.) | ||
| Đường kính lỗ bạc | Dùng STD | 10.285 đến 10.306 mm (0.4049 đến 0.4057 in.) | |
| Dùng loại O/S 0.05 | 10.335 đến 10.356 mm (0.4069 đến 0.4077 in.) | ||
| Chiều cao phần nhô lên | 9.6 đến 10.0 mm (0.3779 đến 0.3937 in.) | ||
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | 0.025 đến 0.060 mm (0.0010 đến 0.0024 in.) | ||
| Bạc dẫn hướng xupáp xả | Đường kính trong của bạc | 5.510 đến 5.530 mm (0.2169 đến 0.2177 in.) | |
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | 0.030 đến 0.065 mm (0.0012 đến 0.0026 in.) | ||
| Khe hở dầu nhỏ nhất | 0.100 mm (0.0039 in.) | ||
| Đường kính lỗ bạc | Dùng STD | 10.285 đến 10.306 mm (0.4049 đến 0.4057 in.) | |
| Dùng loại O/S 0.05 | 10.335 đến 10.356 mm (0.4069 đến 0.4077 in.) | ||
| Chiều cao phần nhô lên | 9.6 đến 10.0 mm (0.3779 đến 0.3937 in.) | ||
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | 0.030 đến 0.065 mm (0.0012 đến 0.0026 in.) | ||
| Con đội xupáp | Đường kính con đội | 30.966 đến 30.976 mm (1.2191 đến 1.2195 in.) | |
| Đường kính lỗ con đội | 31.009 đến 31.025 mm (1.2208 đến 1.2215 in.) | ||
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | 0.033 đến 0.059 mm (0.0013 đến 0.0023 in.) | ||
| Khe hở dầu lớn nhất | 0.070 mm (0.0028 in.) | ||
| Thanh truyền | |||
| Khe hở dọc trục tiêu chuẩn | 0.160 đến 0.362 mm (0.0063 đến 0.0143 in.) | ||
| Khe hở dọc trục lớn nhất | 0.362 mm (0.0143 in.) | ||
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | 0.024 đến 0.048 mm (0.00009 đến 0.0019 in.) | ||
| Khe hở dầu lớn nhất | 0.08 mm (0.0032 in.) | ||
| Đường kính lỗ đầu to thanh truyền (Tham khảo) | Dấu 1 | 51.000 đến 51.007 mm (2.0079 đến 2.0082 in.) | |
| Dấu 2 | 51.008 đến 51.013 mm (2.0082 đến 2.0084 in.) | ||
| Dấu 3 | 51.014 đến 51.020 mm (2.0084 đến 2.0087 in.) | ||
| Độ dày ở thành giữa bạc thanh truyền (Tham khảo) | Dấu 1 | 1.485 đến 1.488 mm (0.0585 đến 0.0586 in.) | |
| Dấu 2 | 1.489 đến 1.491 mm (0.0586 đến 0.0587 in.) | ||
| Dấu 3 | 1.492 đến 1.494 mm (0.0587 đến 0.0588 in.) | ||
| Đường kính cổ khuỷu (Tham khảo) | Dấu 1 | 47.990 đến 48.000 mm (1.8894 đến 1.8898 in.) | |
| Dấu 2 | 47.990 đến 48.000 mm (1.8894 đến 1.8898 in.) | ||
| Dấu 3 | 47.990 đến 48.000 mm (1.8894 đến 1.8898 in.) | ||
| Đường kính lỗ đầu nhỏ thanh truyền | 22.005 đến 22.014 mm (0.8663 đến 0.8667 in.) | ||
| Đường kính lỗ đầu nhỏ thanh truyền (Tham khảo) | Dấu A | 22.005 đến 22.008 mm (0.8663 đến 0.8665 in.) | |
| Dấu B | 22.009 đến 22.011 mm (0.8665 đến 0.8666 in.) | ||
| Dấu C | 22.012 đến 22.014 mm (0.8666 đến 0.8667 in.) | ||
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | 0.005 đến 0.011 mm (0.0002 đến 0.0004 in.) | ||
| Khe hở dầu lớn nhất | 0.017 mm (0.0007 in.) | ||
| Độ không thẳng trên 100 mm tối đa của thanh truyền (3.94 in.) | 0.05 mm (0.0020 in.) | ||
| Độ xoắn trên 100 mm chiều dài tối đa của thanh truyền (3.94 in.) | 0.15 mm (0.0059 in.) | ||
| Thân máy | Độ vênh lớn nhất | 0.05 mm (0.0020 in.) | |
| Đường kính lỗ xylanh tiêu chuẩn | 86.000 đến 86.013 mm (3.3858 đến 3.3863 in.) | ||
| Đường kính lỗ xilanh lớn nhất | 86.133 mm (3.391 in.) | ||
| Píttông | |||
| Đường kính tiêu chuẩn của píttông | 85.967 đến 85.977 mm (3.3845 đến 3.3849 in.) | ||
| Khe hở dầu của píttông tiêu chuẩn | 0.021 đến 0.044 mm (0.0008 đến 0.0017 in.) | ||
| Khe hở dầu píttông lớn nhất | 0.10 mm (0.0039 in.) | ||
| Dấu đường kính lỗ chốt píttông | 22.001 đến 22.010 mm (0.8662 đến 0.8665 in.) | ||
| Đường kính lỗ chốt píttông (Tham khảo) | Dấu A | 22.001 đến 22.004 mm (0.8662 đến 0.8663 in.) | |
| Dấu B | 22.005 đến 22.007 mm (0.8663 đến 0.8664 in.) | ||
| Dấu C | 22.008 đến 22.010 mm (0.8664 đến 0.8665 in.) | ||
| Xéc măng | |||
| Khe hở rãnh xéc măng | Xéc măng số 1 | 0.020 đến 0.070 mm (0.0008 đến 0.0028 in.) | |
| Xéc măng số 2 | 0.020 đến 0.060 mm (0.0008 đến 0.0024 in.) | ||
| Xéc măng dầu | 0.070 đến 0.150 mm (0.0028 đến 0.0059 in.) | ||
| Khe mở miệng xéc măng tiêu chuẩn | Xéc măng số 1 | 0.22 đến 0.32 mm (0.0087 đến 0.0126 in.) | |
| Xéc măng số 2 | 0.47 đến 0.62 mm (0.0185 đến 0.0244 in.) | ||
| Xéc măng dầu | 0.10 đến 0.35 mm (0.0039 đến 0.0138 in.) | ||
| Khe hở miệng xéc măng lớn nhất | Xéc măng số 1 | 0.89 mm (0.0350 in.) | |
| Xéc măng số 2 | 1.37 mm (0.0539 in.) | ||
| Xéc măng dầu | 0.73 mm (0.0287 in.) | ||
| Chốt pittông | |||
| Đường kính chốt píttông tiêu chuẩn | 21.997 đến 22.006 mm (0.8660 đến 0.8664 in.) | ||
| Đường kính chốt píttông (Tham khảo) | Dấu A | 21.997 đến 22.000 mm (0.8660 đến 0.8661 in.) | |
| Dấu B | 22.001 đến 22.003 mm (0.8662 đến 0.8663 in.) | ||
| Dấu C | 22.004 đến 22.006 mm (0.8663 đến 0.8664 in.) | ||
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | 0.001 đến 0.007 mm (0.0004 đến 0.0003 in.) | ||
| Khe hở dầu lớn nhất | 0.013 mm (0.0005 in.) | ||
| Bulông thanh truyền | Đường kính tiêu chuẩn | 7.2 đến 7.3 mm (0.283 đến 0.287 in.) | |
| Đường kính lớn nhất | 7.0 mm (0.276 in.) | ||
| Trục Khuỷu | |||
| Khe hở dọc trục tiêu chuẩn | 0.040 đến 0.240 mm (0.0016 đến 0.0095 in.) | ||
| Khe hở dọc trục lớn nhất | 0.30 mm (0.0118 in.) | ||
| Độ dày của đệm dọc trục | 1.930 đến 1.980 mm (0.0760 đến 0.0780 in.) | ||
| Đường kính lỗ ngõng cổ khuỷu trên thân máy (Tham khảo) | Dấu 0 | 59.000 đến 59.002 mm (2.3228 đến 2.3229 in.) | |
| Dấu 1 | 59.003 đến 59.004 mm (2.3230 đến 2.3230 in.) | ||
| Dấu 2 | 59.005 đến 59.006 mm (2.3230 đến 2.3231 in.) | ||
| Dấu 3 | 59.007 đến 59.009 mm (2.3231 đến 2.3232 in.) | ||
| Dấu 4 | 59.010 đến 59.011 mm (2.3232 đến 2.3233 in.) | ||
| Dấu 5 | 59.012 đến 59.013 mm (2.3233 đến 2.3234 in.) | ||
| Dấu 6 | 59.014 đến 59.016 mm (2.3234 đến 2.3235 in.) | ||
| Đường kính cổ khuỷu | 54.988 đến 55.000 mm (2.1648 đến 2.1654 in.) | ||
| Đường kính cổ khuỷu (Tham khảo) | Dấu 0 | 54.999 đến 55.000 mm (2.1653 đến 2.1654 in.) | |
| Dấu 1 | 54.997 đến 54.998 mm (2.1652 đến 2.1653 in.) | ||
| Dấu 2 | 54.995 đến 54.996 mm (2.1652 đến 2.1652 in.) | ||
| Dấu 3 | 54.993 đến 54.994 mm (2.1651 đến 2.1651 in.) | ||
| Dấu 4 | 54.991 đến 54.992 mm (2.1650 đến 2.1650 in.) | ||
| Dấu 5 | 54.988 đến 54.990 mm (2.1649 đến 2.1650 in.) | ||
| Độ dày ở giữa thành bạc tiêu chuẩn (Tham khảo) | Dấu 1 | 1.993 đến 1.996 mm (0.0785 đến 0.0786 in.) | |
| Dấu 2 | 1.997 đến 1.999 mm (0.0786 đến 0.0787 in.) | ||
| Dấu 3 | 2.000 đến 2.002 mm (0.0787 đến 0.0788 in.) | ||
| Dấu 4 | 2.003 đến 2.005 mm (0.0789 đến 0.0789 in.) | ||
| Độ đảo lớn nhất | 0.03 mm (0.0012 in.) | ||
| Khe hở dầu tiêu chuẩn | 0.017 đến 0.040 mm (0.0007 đến 0.0016 in.) | ||
| Khe hở dầu lớn nhất | 0.060 mm (0.0024 in.) | ||
| Độ côn và độ đảo lớn nhất của cổ khuỷu | 0.003 mm (0.0001 in.) | ||
| Độ côn và độ đảo lớn nhất của cổ biên | 0.003 mm (0.0001 in.) | ||
| Đường kính cổ biên | 47.990 đến 48.000 mm (1.8894 đến 1.8898 in.) | ||
| Bulông bắt nắp bạc trục khuỷu | Đường kính tiêu chuẩn | 7.5 đến 7.6 mm (0.295 đến 0.299 in.) | |
| Đường kính nhỏ nhất | 7.5 mm (0.295 in.) | ||
| Áp suất trên đường ống (Bánh xe đã được hãm) | ||
| Động cơ chạy không tải | Vị trí D | 372 đến 412 kPa (3.8 đến 4.2 kgf*cm2, 54 đến 60 psi) |
| Vị trí R | 672 đến 742 kPa (6.8 đến 7.5 kgf*cm2, 97 đến 108 psi) | |
| Thử tốc độ dừng của AT (Bướm ga mở hoàn toàn) | Vị trí D | 931 đến 1031 kPa (9.5 đến 10.5 kgf*cm2, 135 đến 150 psi) |
| Vị trí R | 1768 đến 1968 kPa (18.0 đến 20.0 kgf*cm2, 256 đến 285 psi) | |
| Tốc độ dừng của động cơ | Vị trí D | 2160 đến 2460 v/p |
| Thời gian trễ | N → D | Nhỏ hơn 1.2 giây |
| N → R | Nhỏ hơn 1.5 giây | |
| Tốc độ không tải động cơ (A/C OFF) | Vị trí N | 650 đến 750 v/ph |
| Độ đảo của tấm dẫn động | Lớn nhất | 0.20 mm (0.0079 in.) |
| Độ đảo của biến mô | Lớn nhất | 0.30 mm (0.0118 in.) |
| Chiều sâu lắp phớt dầu của bộ vi sai | Phớt dầu vỏ hộp số | -0.5 đến 0.5 mm (-0.020 đến 0.020 in.) |
| Phớt dầu chắn dầu vòng bi phía vi sai | -0.5 đến 0.5 mm (-0.020 đến 0.020 in.) | |
| Thời gian chuyển | ||
| Vị trí D (Bình thường) | ||
| Bướm ga mở hoàn toàn | 1 → 2 | 47 đến 54 km/h (29 đến 34 mph) |
| 2 → 3 | 92 đến 100 km/h (57 đến 62 mph) | |
| 3 → 4 | 146 đến 158 km/h (91 đến 98 mph) | |
| 4 → 5 | 209 đến 223 km/h (130 đến 139 mph) | |
| 5 → 4 | 202 đến 216 km/h (126 đến 134 mph) | |
| 4 → 3 | 137 đến 149 km/h (85 đến 93 mph) | |
| 3 → 2 | 85 đến 92 km/h (53 đến 57 mph) | |
| 2 → 1 | 34 đến 39 km/h (21 đến 24 mph) | |
| Bướm ga đóng hoàn toàn | 4 → 5 | 68 đến 74 km/h (42 đến 46 mph) |
| 5 → 4 | 36 đến 42 km/h (22 đến 26 mph) | |
| Vị trí số 3 | ||
| Bướm ga mở hoàn toàn | 1 → 2 | 47 đến 54 km/h (29 đến 34 mph) |
| 2 → 3 | 92 đến 100 km/h (57 đến 62 mph) | |
| 4 → 3 | 141 đến 154 km/h (85 đến 96 mph) | |
| 3 → 2 | 85 đến 92 km/h (53 đến 57 mph) | |
| 2 → 1 | 34 đến 39 km/h (21 đến 24 mph) | |
| Vị trí số 2 | ||
| Bướm ga mở hoàn toàn | 1 → 2 | 47 đến 54 km/h (29 đến 34 mph) |
| 3 → 2 | 90 đến 97 km/h (56 đến 60 mph) | |
| 2 → 1 | 34 đến 39 km/h (21 đến 24 mph) | |
| Vị trí L | ||
| Bướm ga mở hoàn toàn | 2 → 1 | 40 đến 46 km/h (25 đến 29 mph) |
| Điểm khoá biến mô (Bướm ga mở 5%) Vị trí D | ||
| Tay số 5 | Khoá biến mô ON | 77 đến 83 km/h (48 đến 52 mph) |
| Khoá biến mô OFF | 75 đến 82 km/h (47 đến 51 mph) | |
| Tay số 4 | Khoá biến mô ON | 77 đến 84 km/h (48 đến 52 mph) |
| Khoá biến mô OFF | 75 đến 82 km/h (47 đến 51 mph) | |
| Bơm dầu | ||
| Khe hở thân bơm | STD | 0.10 đến 0.17 mm |
| Lớn nhất | 0.17 mm (0.0067 in.) | |
| Khe hở đỉnh răng | STD | 0.07 đến 0.15 mm |
| Lớn nhất | 0.15 mm (0.0059 in.) | |
| Khe hở bên | STD | 0.02 đến 0.05 mm |
| Lớn nhất | 0.05 mm (0.0020 in.) | |
| Chiều dày của bánh răng chủ động | Dấu A | 11.690 đến 11.699 mm (0.4602 đến 0.4606 in.) |
| Dấu B | 11.700 đến 11.709 mm (0.4606 đến 0.4610 in.) | |
| Dấu C | 11.710 đến 11.720 mm (0.4610 đến 0.4614 in.) | |
| Dấu D | 11.721 đến 11.730 mm (0.4615 đến 0.4618 in.) | |
| Dấu E | 11.731 đến 11.740 mm (0.4619 đến 0.4622 in.) | |
| Chiều dày của bánh răng bị động | Dấu A | 11.690 đến 11.699 mm (0.4602 đến 0.4606 in.) |
| Dấu B | 11.700 đến 11.709 mm (0.4606 đến 0.4610 in.) | |
| Dấu C | 11.710 đến 11.720 mm (0.4610 đến 0.4614 in.) | |
| Dấu D | 11.721 đến 11.730 mm (0.4615 đến 0.4618 in.) | |
| Dấu E | 11.731 đến 11.740 mm (0.4619 đến 0.4622 in.) | |
| Đường kính trong của bạc thân bơm | STD | 38.113 đến 38.138 mm (1.50050 đến 1.50149 in.) |
| Lớn nhất | 38.188 mm (1.50346 in.) | |
| Đường kính trong của bạc trục Stato | STD | 21.500 đến 21.526 mm (0.84646 đến 0.84748 in.) |
| Lớn nhất | 21.57 mm (0.8492 in.) | |
| Moay ơ ly hợp loại nhiều đĩa | ||
| Đường kính trong | STD | 23.025 đến 23.046 mm (0.9065 đến 0.9073 in.) |
| Lớn nhất | 23.09 mm (0.9091 in.) | |
| Trống ly hợp truyền thẳng số truyền tăng | ||
| Đường kính trong | STD | 23.025 đến 23.046 mm (0.9065 đến 0.9073 in.) |
| Lớn nhất | 23.09 mm (0.9091 in.) | |
| Li hợp số tiến | ||
| Khe hở làm việc | 0.85 đến 1.25 mm (0.0335 đến 0.0492 in.) | |
| Chiều dài tự do của lò xo hồi | 26.74 mm (1.0528 in.) | |
| Chiều dày mặt bích | Dấu 0 | 2.85 mm (0.1122 in.) |
| Dấu 1 | 3.00 mm (0.1181 in.) | |
| Dấu 2 | 3.15 mm (0.1240 in.) | |
| Dấu 3 | 3.30 mm (0.1299 in.) | |
| Dấu 4 | 3.45 mm (0.1358 in.) | |
| Dấu 5 | 3.60 mm (0.1417 in.) | |
| Dấu 6 | 3.75 mm (0.1476 in.) | |
| Ly hợp số lùi | ||
| Khe hở làm việc | 0.60 đến 0.82 mm (0.02362 đến 0.03228 in.) | |
| Chiều dày mặt bích | Dấu 0 | 2.9 mm (0.114 in.) |
| Dấu 1 | 3.0 mm (0.118 in.) | |
| Dấu 2 | 3.1 mm (0.122 in.) | |
| Dấu 3 | 3.2 mm (0.126 in.) | |
| Dấu 4 | 3.3 mm (0.130 in.) | |
| Dấu 5 | 3.4 mm (0.134 in.) | |
| Dấu 6 | 3.5 mm (0.138 in.) | |
| Dấu 7 | 3.6 mm (0.142 in.) | |
| Li hợp truyền thẳng và ly hợp số truyền tăng | ||
| Khe hở làm việc | 0.52 đến 0.83 mm (0.02047 đến 0.0327 in.) | |
| Chiều dài tự do của lò xo hồi | 25.91 mm (1.0201 in.) | |
| Chiều dày mặt bích | Dấu 0 | 2.5 mm (0.098 in.) |
| Dấu 1 | 2.6 mm (0.102 in.) | |
| Dấu 2 | 2.7 mm (0.106 in.) | |
| Dấu 3 | 2.8 mm (0.110 in.) | |
| Dấu 4 | 2.9 mm (0.114 in.) | |
| Dấu 5 | 3.0 mm (0.118 in.) | |
| Dấu 6 | 3.1 mm (0.122 in.) | |
| Phanh số 2 | ||
| Khe hở làm việc | 0.53 đến 0.91 mm (0.0209 đến 0.0358 in.) | |
| Chiều dài tự do của lò xo hồi | 16.61 mm (0.6539 in.) | |
| Chiều dày mặt bích | Dấu 0 | 2.9 mm (0.114 in.) |
| Dấu 1 | 3.0 mm (0.118 in.) | |
| Dấu 2 | 3.1 mm (0.122 in.) | |
| Dấu 3 | 3.2 mm (0.126 in.) | |
| Dấu 4 | 3.3 mm (0.130 in.) | |
| Dấu 5 | 3.4 mm (0.134 in.) | |
| Dấu 6 | 3.5 mm (0.138 in.) | |
| Dấu 7 | 3.6 mm (0.142 in.) | |
| Dấu 8 | 3.7 mm (0.146 in.) | |
| Píttông phanh số 2 | ||
| Đường kính trong | Lớn hơn 167 mm (6.57 in.) | |
| Li hợp của bộ truyền giảm tốc | ||
| Khe hở làm việc | 1.42 đến 1.71 mm (0.0559 đến 0.0673 in.) | |
| Đường kính trong của bạc trống ly hợp của bộ truyền giảm tốc | STD | 32.56 đến 32.58 mm |
| Max. | 32.63 mm (1.2846 in.) | |
| Chiều dài tự do của lò xo hồi | 17.14 mm (0.6748 in.) | |
| Chiều dày mặt bích | Nhãn K | 2.9 mm (0.114 in.) |
| Dấu A | 3.0 mm (0.118 in.) | |
| Nhãn G | 3.1 mm (0.122 in.) | |
| Dấu B | 3.2 mm (0.126 in.) | |
| Nhãn H | 3.3 mm (0.130 in.) | |
| Dấu C | 3.4 mm (0.134 in.) | |
| Nhãn J | 3.5 mm (0.138 in.) | |
| Ly hợp bộ truyền giảm tốc No. 2 | ||
| Khe hở làm việc | 1.645 đến 2.20 mm (0.0648 đến 0.0866 in.) | |
| Chiều dài tự do của lò xo hồi | 13.24 mm (0.5213 in.) | |
| Chiều dày mặt bích | Nhãn Y | 2.8 mm (0.110 in.) |
| Dấu A | 3.0 mm (0.118 in.) | |
| Dấu B | 3.2 mm (0.126 in.) | |
| Dấu C | 3.4 mm (0.134 in.) | |
| Dấu D | 3.6 mm (0.142 in.) | |
| Phanh số 1 và số lùi | ||
| Khe hở làm việc | 0.745 đến 1.21 mm (0.0293 đến 0.0476 in.) | |
| Chiều dài tự do của lò xo hồi | 17.63 mm (0.6941 in.) | |
| Chiều dày mặt bích | Dấu 1 | 1.8 mm (0.071 in.) |
| Dấu 2 | 1.9 mm (0.075 in.) | |
| Dấu 3 | 2.0 mm (0.079 in.) | |
| Dấu 4 | 2.1 mm (0.083 in.) | |
| Dấu 5 | 2.2 mm (0.087 in.) | |
| Dấu 6 | 2.3 mm (0.091 in.) | |
| Dấu 7 | 2.4 mm (0.094 in.) | |
| Dấu 8 | 2.5 mm (0.098 in.) | |
| Bộ truyền hành tinh giảm tốc | ||
| Tải trọng ban đầu (ở tốc độ 60 v/p) | 0.28 đến 0.89 N*m (2.9 đến 9.1 kgf*cm, 2.478 đến 7.877 in.*lbf) | |
| Bộ truyền bánh răng hành tinh trước | ||
| Mômen quay (ở tốc độ quay 60 v/p) | 0.19 đến 0.4 N*m (1.9 đến 4.1 kgf*cm, 1.7 đến 3.5 in.*lbf) | |
| Trục sơ cấp | ||
| Độ rơ | 0.262 đến 1.249 mm (0.0103 đến 0.0492 in.) | |
| Ly hợp truyền thẳng tới nắp che phía sau hộp số | ||
| Độ rơ | 0.199 đến 0.970 mm (0.0078 đến 0.0382 in.) | |
| Bộ truyền hành tinh giảm tốc đến vòng bi đũa trụ bộ truyền giảm tốc | ||
| Độ rơ | 0.198 đến 0.693 mm (0.00780 đến 0.02728 in.) | |
| Chiều dày của vòng lăn | Nhỏ hơn 7.339 mm (9.2890 in.) | 3.5 mm (0.138 in.) |
| 7.339 mm (0.2890 in.) trở lên | 3.8 mm (0.150 in.) | |
| Nắp đuôi hộp số | ||
| Chiều sâu lắp của vòng bi | 20.55 đến 21.25 mm (0.8091 đến 0.8366 in.) | |
| Thân van hộp số | ||
| Chiều dài của bu lông lắp thân van | A | 25 mm (0.984 in.) |
| B | 57 mm (2.244 in.) | |
| C | 41 mm (1.614 in.) | |
| Phớt chắn dầu của trục cần van điều khiển | ||
| Chiều sâu đóng phớt dầu | - 0.5 đến 0.5 mm (- 0.0197 đến 0.0197 in.) | |
| Vi sai trước | ||
| Khe hở | 0.05 đến 0.20 mm (0.0020 đến 0.0079 in.) | |
| Độ dày của đệm dọc trục | Dấu 1 | 1.000 mm (0.0394 in.) |
| Dấu 2 | 1.100 mm (0.0433 in.) | |
| Dấu 3 | 1.200 mm (0.0472 in.) | |
| Dấu 4 | 1.3 mm (0.0512 in.) | |
| Tải trọng ban đầu (ở tốc độ 60 v/p) | Vòng bi mới | 0.20 đến 1.0 N*m (2.0 đến 10.2 kgf*cm, 1.8 đến 8.9 in.*lbf) |
| Vòng bi cũ | 0.10 đến 0.35 N*m (1.0 đến 3.6 kgf*cm, 0.9 đến 3.1 in.*lbf) | |
| Chiều dày mặt bích | Dấu 0 | 1.90 mm (0.0748 in.) |
| Dấu 1 | 1.95 mm (0.0768 in.) | |
| Dấu 2 | 2.00 mm (0.0787 in.) | |
| Dấu 3 | 2.05 mm (0.0807 in.) | |
| Dấu 4 | 2.10 mm (0.0827 in.) | |
| Dấu 5 | 2.15 mm (0.0846 in.) | |
| Dấu 6 | 2.20 mm (0.0866 in.) | |
| Dấu 7 | 2.25 mm (0.0886 in.) | |
| Dấu 8 | 2.30 mm (0.0906 in.) | |
| Dấu 9 | 2.35 mm (0.0925 in.) | |
| Dấu A | 2.40 mm (0.0945 in.) | |
| Dấu B | 2.45 mm (0.0965 in.) | |
| Dấu C | 2.50 mm (0.0984 in.) | |
| Dấu D | 2.55 mm (0.1004 in.) | |
| Dấu E | 2.60 mm (0.1024 in.) | |
| Dấu F | 2.65 mm (0.1043 in.) | |
| Nhãn G | 2.70 mm (0.1063 in.) | |
| Nhãn H | 2.75 mm (0.1083 in.) | |
| Nhãn J | 2.80 mm (0.1102 in.) | |
Cụm từ viết tắt | Ý nghĩa |
| ABS | Hệ thống phanh chống hãm cứng |
| A/C | Điều Hòa Không Khí |
| AC | Dòng điện xoay chiều |
| ACC | Phụ kiện |
| ACIS | Hệ thống nạp khí có chiều dài thay đổi |
| ACM | Chân máy điều khiển chủ động |
| ACSD | Thiết bị khởi động lạnh tự động |
| A.D.D | Vi sai ngắt tự động |
| A/F | Tỷ lệ không khí nhiên liệu |
| AHC | Hệ thống treo điều khiển độ cao chủ động |
| ALR | Bộ cuốn khoá đai tự động |
| ALT | Máy phát |
| AMP | Bộ khuyếch đại |
| ANT | Ăng ten |
| APPROX. | Xấp xỉ |
| ASSY | Cụm |
| A/T, ATM | Hộp số tự động |
| ATF | Dầu hộp số tự động |
| TỰ ĐỘNG | Tự động |
| AUX | Phụ trợ |
| AVG | Trung bình |
| AVS | Hệ thống treo thay đổi |
| AWD | Xe 4 bánh chủ động |
| B+ | Điện áp ắc quy |
| BA | Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp |
| BACS | Hệ thống bù độ cao |
| BAT | Ắc quy |
| BDC | Điểm chết dưới |
| B/L | Hai cấp độ |
| B/S | Tỷ số hành trình - Đường kính |
| BTDC | Trước điểm chết trên |
| BVSV | Van chuyển chân không dùng thanh lưỡng kim |
| CAN | Mạng điều khiển cục bộ |
| CB | Bộ ngắt mạch |
| CCo | Bộ trung hòa khí xả kiểu ôxy hoá |
| CCV | Van đóng bộ trung hòa |
| CD | Đĩa CD |
| CF | Lực quay vòng |
| CG | Trọng tâm |
| CH | Kênh |
| CKD | Kiểu xe lắp ráp trong nước dạng chi tiết rời |
| COMB. | Đồng hồ táp lô |
| CPE | Coupe (Đôi) |
| CPS | Cảm biến áp suất buồng cháy |
| CPU | Bộ vi xử lý trung tâm |
| CRS | Hệ thống hạn chế va đập cho trẻ nhỏ |
| CTR | Trung tâm |
| C/V | Van một chiều |
| CV | Van điều khiển |
| CW | Trọng lượng khô |
| DC | Dòng điện một chiều |
| DEF | Bộ sấy kính |
| DFL | Tấm phản quang |
| DIFF. | Vi sai |
| DIFF. LOCK | Khóa vi sai |
| D/INJ | Phun nhiên liệu trực tiếp |
| DLC | Giắc nối truyền dữ liệu |
| DLI | Đánh lửa không có bộ chia điện |
| DOHC | Trục cam kép đặt trên |
| DP | Bộ đệm chân ga |
| DS | Sặc xăng |
| DSP | Bộ xử lý tín hiệu số |
| DTC | Mã chẩn đoán hư hỏng |
| DVD | Đĩa DVD |
| EBD | Hệ thống phân phối lực phanh điện tử |
| EC | Electrochromic |
| ECAM | Hệ Thống Đo Và Điều Khiển Động Cơ |
| ECD | Động cơ Diesel điều khiển điện tử |
| ECDY | Bệ Thử Nghiệm Dòng Điện Edyy |
| ECT | Hộp số tự động điều khiển điện tử |
| ECU | Bộ điều khiển điện tử |
| ED | Sơn tĩnh điện |
| EDU | Thiết bị dẫn động điện tử |
| EDIC | Điều khiển phun dầu diesel điện tử |
| EFI | Phun xăng điện tử |
| E/G | Động cơ |
| EGR | Tuần hoàn khí xả |
| EGR-VM | Bộ điều biến chân không EGR |
| ELR | Bộ cuốn khóa đai khẩn cấp |
| EPS | Trợ lực lái bằng điện |
| ENG | Động cơ |
| ES | Dễ dàng và êm dịu |
| ESA | Đánh lửa sớm điện tử |
| ETCS-i | Hệ thống điều khiển bướm ga điện tử-thông minh |
| EVAP | Kiểm soát bay hơi khí xả |
| EVP | Giàn lạnh |
| E-VRV | Van điều áp chân không điện tử |
| EX | Xả |
| FE | Tiết kiệm nhiên liệu |
| FF | Động cơ đặt trước, cầu trước chủ động |
| F/G | Đồng hồ nhiên liệu |
| FIPG | Keo định vị |
| FL | Cầu chì trên đường dây |
| F/P | Bơm nhiên liệu |
| FPU | Nâng áp suất nhiên liệu |
| FR | Phía trước |
| F/W | Bánh đà |
| FW/D | Bộ giảm chấn bánh đà |
| FWD | Cầu trước chủ động |
| GAS | Xăng |
| GND | Nối mát |
| GPS | Hệ thống định vị toàn cầu |
| GSA | Bộ chấp hành chuyển số |
| HAC | Thiết bị bù độ cao |
| H/B | Xe Hacthback |
| H-FUSE | Cầu chì có trị số dòng cao |
| HI | Cao |
| HID | Đèn cao áp HDI |
| HPU | Bộ truyền thủy lực |
| HSG | Vỏ |
| HT | Xe mui cứng |
| HV | Xe lai |
| HWS | Hệ thống sấy kính chắn gió |
| IC | Mạch tổ hợp |
| IDI | Phun nhiên liệu Diesel gián tiếp |
| IFS | Hệ Thống Treo Trước Độc Lập |
| IG | Ignition |
| IIA | Bộ đánh lửa tích hợp |
| IN | Nạp (Đường ống góp, Xupáp) |
| INT | Gián đoạn |
| I/P | Bảng táp lô |
| IRS | Hệ Thống Treo Sau Độc Lập |
| ISC | Điều Khiển Tốc Độ Không Tải |
| J/B | Hộp Đầu Nối |
| J/C | Giắc Đấu Dây |
| KD | Cơ Cấu Kick-Down |
| LAN | Mạng Nội Bộ |
| LB | Xe Liftback |
| LCD | Màn Hình Tinh Thể Lỏng |
| LED | Điốt Phát Quang (Đèn LED) |
| Bên trái | Tay trái |
| LHD | Xe Tay Lái Thuận |
| LIN | Mạng liên kết nội bộ |
| L/H/W | Dài, Cao, Rộng |
| LLC | Nước Làm Mát Siêu Bền |
| LNG | Khí hóa lỏng tự nhiên |
| LO | Thấp |
| LPG | Khí gas hóa lỏng |
| LSD | Bộ Vi Sai Hạn Chế Trượt |
| LSP & BV | Van điều hoà cảm nhận tải và van đi tắt |
| LSPV | Van Điều Hoà Cảm Nhận Tải |
| MAP | Áp suất tuyệt đối đường ống nạp |
| MAX. | Lớn nhất |
| MIC | Micrô |
| MIL | Đèn chỉ báo hư hỏng (MIL) |
| MIN. | Nhỏ nhất |
| MG1 | Máy Phát - Mô Tơ Số 1 |
| MG2 | Máy Phát - Mô Tơ Số 2 |
| MMT | Hộp số thường đa chế độ |
| MP | Đa chức năng |
| MPI | Phun Nhiên Liệu Điện Tử Đa Điểm |
| MPX | Hệ Thống Thông Tin Phức Hợp |
| M/T, MTM | Hộp Số Thường |
| MT | Giá bắt |
| MTG | Giá bắt |
| N | Trung gian |
| NA | Khí tự nhiên |
| NO. | Số |
| O2S | Cảm Biến Ôxy |
| OC | Bộ Trung Hoà Khí Xả Kiểu Ôxy Hoá |
| OCV | Van Điều Khiển Dầu |
| O/D | Truyền tăng |
| OEM | Xuất xứ của thiết bị |
| OHC | Trục Cam Đặt Trên |
| OHV | Xupáp treo |
| OPT | Tuỳ chọn |
| ORVR | Bộ thu hồi hơi nhiên liệu tích hợp |
| O/S | Lên cốt |
| P & BV | Van tỷ lệ và van đi tắt |
| PBD | Cửa hậu điều khiển điện |
| PCS | Hệ Thống Điều Khiển Truyền Lực |
| PCV | Thông Hơi Hộp Trục Khuỷu |
| PKB | Phanh Đỗ |
| PPS | Hệ Thống Lái Loại Liên Tục |
| PROM | Bộ Nhớ Chỉ Đọc Có Thể Lập Trình Lại |
| PS | Trợ Lực Lái |
| PSD | Cửa Trượt Điều Khiển Điện |
| PTC | Hệ số nhiệt dương |
| PTO | Tăng tốc khi khởi hành |
| PZEV | Xe Thân Thiện Với Môi Trường |
| P/W | Cửa Sổ Điện |
| R & P | Thanh răng và trục vít |
| RAM | Bộ Nhớ Truy Cập Ngẫu Nhiên |
| R/B | Hộp Rơle |
| RBS | Trợ Lực Lái Kiểu Bi Tuần Hoàn |
| REAS | Hệ thống hấp thụ lực phản hồi từ mặt đường |
| R/F | Tăng cứng |
| RFS | Hệ Thống Treo Trước Phụ Thuộc |
| Bên phải | Bên phải |
| RHD | Xe Tay Lái Nghịch |
| RLY | Rơle |
| ROM | Bộ Nhớ Chỉ Đọc |
| RR | Phía sau |
| RRS | Hệ Thống Treo Sau Phụ Thuộc |
| RSE | Hệ Thống Giải Trí Trên Ghế Sau |
| RWD | Cầu Sau Dẫn Động |
| SC | Máy nén tăng áp |
| SCV | Van điều khiển xoáy |
| SDN | Kiểu Xe Sedan |
| SEN | Cảm biến |
| SICS | Hệ Thống Điều Khiển Phun Khởi Động |
| SOC | Tình Trạng Nạp |
| SOHC | Trục Cam Đơn Đặt Trên |
| SPEC | Thông số kỹ thuật |
| SPI | Phun Nhiên Liệu Đơn Điểm |
| SRS | Hệ Thống Hỗ Trợ Giảm Va Đập |
| SSM | Vật Liệu Sửa Chữa Chuyên Dùng |
| SST | Dụng Cụ Sửa Chữa Chuyên Dùng |
| STD | Tiêu chuẩn |
| STJ | Phun Nhiên Liệu Khởi Động Lạnh |
| SW | Công tắc |
| SYS | Hệ thống |
| T/A | Hộp số |
| TACH | Đồng hồ tốc độ động cơ |
| TBI | Phun Nhiên Liệu Điện Tử Tại Cổ Họng Gió |
| TC | Tuabin tăng áp |
| TCCS | Hệ thống điều khiển bằng máy tính của TOYOTA |
| TCM | Bộ Điều Khiển Hộp Số |
| TCV | Van Điều Khiển Thời Điểm Phối Khí |
| TDC | Điểm Chết Trên |
| TEMP. | Nhiệt độ |
| TFT | TOYOTA Free-Tronic |
| TIS | Hệ thống thông tin tổng quát về phát triển xe |
| T/M | Hộp số |
| TMC | Tập đoàn Toyota Nhật bản |
| TMMIN | Công ty ôtô P.T. TOYOTA Indonesia |
| TMMK | Công ty sản xuất Toyota Kentucky |
| TMT | Công ty ôtô Toyota Thái Lan |
| TRAC/TRC | Hệ Thống Điều Khiển Lực Kéo |
| TURBO | Tuabin tăng áp |
| TVIP | Bảo vệ chống thâm nhập xe TOYOTA |
| TWC | Bộ Trung Hoà Khí Xả 3 Thành Phần |
| U/D | Bộ truyền giảm tốc |
| U/S | Kích thước nhỏ |
| VCV | Van Điều Khiển Chân Không |
| VDIM | Quản lý tích hợp động lực học |
| VENT | Thông hơi |
| VIM | Môđun Giao Diện Với Xe |
| VGRS | Hệ Thống Lái Có Tỷ Số Truyền Thay Đổi |
| VIN | Số nhận dạng xe |
| VPS | Trợ Lực Lái Biến Đổi |
| VSC | Điều khiển ổn định xe |
| VSV | Van Chuyển Chân Không |
| VTV | Van Truyền Chân Không |
| VVT-i | Hệ thống phối khí thông minh |
| W/ | Với, Có |
| WGN | Xe Wagon |
| W/H | Dây Điện |
| W/O | Không có |
| 1ST | Số 1 |
| 2ND | Số 2 |
| 2WD | Xe dẫn động 2 bánh (4x2) |
| 3RD | Số 3 |
| 4TH | Số 4 |
| 4WD | Xe hai cầu chủ động (4 x 4) |
| 4WS | Hệ thống 4 bánh dẫn hướng |
| 5TH | Số 5 |
Tác giả: hbhanoi
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Công ty TNHH Công Nghệ Kỹ Thuật HB Hà Nội (HB Hà Nội Technology Technique Company Limited) là đơn vị chuyên sản xuất, cung cấp thiết bị dạy nghề và cung cấp các dịch vụ thương mại trọn gói từ khâu tư vấn, thiết kế đến chuyển giao công nghệ. Với hệ thống quản lý chất lượng đạt...